Bò đực Tiếng Anh là gì

Trang chủ » vocabulary » ox : con bò đực thiến (ó-xơ)

ox : con bò đực thiến (ó-xơ)Unknown · Hiển thị bài đăng từ

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/ox-oxen-con-bo-duc-thien.html

- Số nhiều: oxen /ˈɒksn/ (ó-xơn)
- Dịch nghĩa: con bò, con bò đực thiến
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 01 âm
- Phiên âm tiếng Việt: ó-xơ
- Phiên âm quốc tế: /ɔks/
- Hướng dẫn viết: o + x
- Ví dụ câu:
The ox is also called a buffalo.
Con bò đực thiến cũng được gọi là một con trâu.
It's not an ox. It's a cow.
Nó không phải là một con bò đực. Nó là một con bò cái.
Does the farmer herd his oxen to the field?
Có phải bác nông dân dẫn những con bò đến cánh đồng?

chủ đề 12 con giáp từ vựng

Video liên quan