4 phút đọc

Các tính từ chỉ phong cách

Mỗi người có một phong cách thời trang khác nhau, để biết được phong cách thời trang trong tiếng Anh như thế nào bạn xem bài viết Từ vựng tiếng Anh về phong cách thời tra
Các tính từ chỉ phong cách

Mỗi người có một phong cách thời trang khác nhau, để biết được phong cách thời trang trong tiếng Anh như thế nào bạn xem bài viết Từ vựng tiếng Anh về phong cách thời trang dưới đây.

=> Từ vựng tiếng Anh về các kiểu tóc

=> Các cách miêu tả một người bằng tiếng Anh

=> Từ vựng tiếng Anh về công việc hằng ngày

Từ vựng tiếng Anh về phong cách thời trang

- Bohemian /bouhi:mjən/ bô hê miêng

- Arty /ɑ:ti/ nghệ sĩ

- Chic /ʃi:k/ sang trọng

- Classic /klæsik/ cổ điển

- Exotic /egzɔtik/ cầu kỳ

- Flamboyant /flæmbɔiənt/ rực rỡ

- Glamorous /glæmərəs/ quyến rũ

- Romantic /rəmæntik/ lãng mạn

- Sexy /seksi/ gợi tình

- Sophisticated /səfistikeitid/ tinh tế

- Western /westən/ miền tây

- Traditional /trədiʃənl/ truyền thống

- Preppy /prepi/ nữ sinh

- Punk /pʌɳk/ nổi loạn

- Tomboy /tɔmbɔi/ cô gái nam tính

- Rocker /rɔkə/ tay chơi nhạc Rock

- Goth /gɔθ/ Gô tích

- Dramatic /drəmætik/ ấn tượng

- Gamine /ɡæmɪn/ trẻ thơ, tinh nghịch

- Sporty /spɔ:ti/ khỏe khoắn, thể thao

- Trendy /trɛndi/ thời thượng

- Natural /nætʃrəl/ tự nhiên, thoải mái

Ví dụ:

- The main characteristic of flamboyant is being flashy. The clothing of this fashion style are often asymmetrical, exaggerated flouncing, fringe, multi-colored, and splashy.

=> Đặc điểm chính của phong cách rực rỡ là trông hào nhoáng, sặc sỡ. Trang phục của phong cách thời trang này thường là bất đối xứng, rất nhiều ren, tua rua, mầu sắc đa dạng và gây chú ý.

- A glamorous style is never complete without diamonds, silk and satin.

=> Phong cách quyến rũ sẽ không hoàn hảo nếu thiếu kim cương, lụa và xa tanh.

- Similar to classic, people with sophisticated style want high quality.

=> Cũng tương tự như phong cách cổ điển, những người theo phong cách tinh tế luôn muốn đồ chất lượng cao.

- The western fashion is great for those who work or live on a ranch, participate in a rodeo or those who wish they live that kind of life.

=> Thời trang miền tây rất phù hợp với những người làm việc hoặc sinh sống trong các nông trại, làm các công việc đồng áng hoặc những người mong muốn được sống theo kiểu đó.

- Preppy style is very popular among college students.

=> Phong cách nữ sinh rất phổ biến trong giới sinh viên đại học.

Để học từ vựng tiếng Anh về phong cách thời trang hiệu quả bạn hãy tham khảo cách học từ vựng tiếng Anh của   và học tiếng Anh thật chăm chỉ mỗi ngày nhé. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết và chúc bạn luôn thành công trong cuộc sống!

Từ khóa                                        Tags   |

  • Tên các châu lục và đại dương bằng tiếng Anh 22/11
  • Từ vựng tiếng Anh về ngành bưu chính viễn thông 10/11
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề công việc 25/09
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề hoạt động thường ngày 21/09
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề đi lại cần biết 07/09
  • Từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành hàng không thông dụng 06/09
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề cảm giác cảm xúc 01/09
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề văn phòng (phần 2) 31/08
  • Từ vựng tiếng Anh về chủ đề máy tính đầy đủ 31/08
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề thế giới về tên các quốc gia (phần 1) 30/08
  • Tên các châu lục và đại dương bằng tiếng Anh 22/11
  • Từ vựng tiếng Anh về ngành bưu chính viễn thông 10/11
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề công việc 25/09
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề hoạt động thường ngày 21/09
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề đi lại cần biết 07/09
  • Từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành hàng không thông dụng 06/09
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề cảm giác cảm xúc 01/09
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề văn phòng (phần 2) 31/08
  • Từ vựng tiếng Anh về chủ đề máy tính đầy đủ 31/08
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề thế giới về tên các quốc gia (phần 1) 30/08

Video liên quan