3 phút đọc

Chân váy Tiếng Anh đọc là gì

Từ vựng tiếng Anh về Quần áo Từ vựng tiếng Anh về Quần áo Phần 1 Sau khi học xong những từ vựng trong bài học này Kiểm tra xem bạn đã nhớ được bao nhiêu từ với chươn
Chân váy Tiếng Anh đọc là gì

Từ vựng tiếng Anh về Quần áo

Từ vựng tiếng Anh về Quần áo Phần 1

Sau khi học xong những từ vựng trong bài học này

Kiểm tra xem bạn đã nhớ được bao nhiêu từ với chương trình học và ôn từ vựng của ⟶

  • dress

/dres/

đầm

  • blouse

áo cánh (phụ nữ)

  • pants

/pænts/

quần tây

  • shorts

quần đùi

  • shirt

/ʃɜːt/

áo sơ mi

  • T-shirt

áo thun

  • suit

/suːt/

bộ đồ vest

  • jacket

/ˈdʒækɪt/

áo khoác

  • skirt

/skɜːt/

váy

  • gloves

/ɡlʌv/

găng tay

  • belt

/belt/

thắt lưng/dây nịt

  • cap

/kæp/

mũ lưỡi trai

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi.

Từ vựng tiếng Anh về Quần áo Phần 2

  • cardigan

/ˈkɑːdɪɡən/

áo khoác len

  • sweater

/ˈswetər/

áo len dài tay

  • bathrobe

/ˈbɑːθrəʊb/

áo choàng tắm

  • jeans

/dʒiːnz/

quần jeans

  • nightdress

/ˈnaɪtdres/

đầm ngủ

  • scarf

/skɑːf/

khăn quàng cổ

Từ vựng tiếng Anh về Quần áo Phần 3

  • shoe

giày

  • sock

/sɒk/

(chiếc) tất

  • hat

/hæt/

cái mũ

  • wallet

/ˈwɑːlɪt/

  • watch

/wɑːtʃ/

đồng hồ đeo tay (bỏ túi)

  • tie

/taɪ/

caravat

giới thiệu cùng bạn

Hoc tieng anh

Học tiếng Anh cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày:

Tính năng

Cải thiện kỹ năng nghe (Listening)

Tính năng

Nắm vững ngữ pháp (Grammar)

Tính năng

Cải thiện vốn từ vựng (Vocabulary)

Tính năng

Học phát âm và các mẫu câu giao tiếp (Pronunciation)  Học tiếng Anh ONLINE cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày

Video liên quan