2 phút đọc

Con tôm tiếng Hán Việt là gì

Tôm hùm tiếng Hàn là 왕새우 바닷가재 (oangsaeu badasgachae),là món hải sản ưa thích của nhiều người đặc biệt là các quý ông không chỉ giá trị dinh dưỡng mà tôm hùm còn là biểu tượng của s
Con tôm tiếng Hán Việt là gì

Tôm hùm tiếng Hàn là 왕새우 바닷가재 (oangsaeu badasgachae),là món hải sản ưa thích của nhiều người đặc biệt là các quý ông không chỉ giá trị dinh dưỡng mà tôm hùm còn là biểu tượng của sự viên mãn, thành đạt.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo:Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Từ vựng tiếng Hàn về các loại hải sản.

해산물 (haesanmul): Hải sản.

새우 (saeu): Tôm.

바다게 (badage): Cua biển.

게 (ge): Cua.

해파리 (haepari): Sứa.

식용 달팽이 (sikyongdalpaengi): Ốc.

오징어 (ojingo): Mực.

SGV, tôm hùm tiếng Hàn là gì

홍합 (honghap): Con hến.

굴 (gul): Sò, hàu.

생성회 (saengsonhue): Gỏi cá.

생선구이 (saengsongui): Cá nướng.

해삼 (haesam): Hải sâm.

전복 (jonbok): Bào ngư.

지느러미 (jineuromi): Vi cá.

불가사리 (bulgasari): Sao biển.

진주 (jinju): Ngọc trai.

말린 생선 (mallinsaengson): Cá khô.

멸치 (myeolchi): Cá cơm.

가오리 (gaori): Cá đuối.

연어 (yeono): Cá hồi.

붉돔 (bul tom): Cá hồng.

다랑어 (darango): Cá ngừ.

전갱이 (jongaengi): Cá mực.

청 어 (cheonggaengi): Cá trích.

고등어 (godeungo): Cá thu.

숭어 (sungo): Cá đối.

병어 (byeongeo): Cá chim.

망둥이 (mangdungi): Cá bống

등목어 (deung moko): Cá rô.

메기류의 물고기 (megiryueui mulgogi): Cá trê, cá tra.

정어리 (jeongeori): Cá mòi.

Bài viết tôm hùm tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi giáo viêntrung tâm tiếng Hàn SGV.

Video liên quan