1 phút đọc

Conserve nghĩa là gì

Nghĩa của từ : conserve conserve /kən'sə:v/ danh từ, (thường) số nhiều mứt, mứt quả ngoại động từ giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toànto conserve one's strength: giữ gìn sức khoẻ; b
Conserve nghĩa là gì

Nghĩa của từ : conserve

conserve /kən'sə:v/

  • danh từ, (thường) số nhiều
  • mứt, mứt quả
  • ngoại động từ
  • giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn
  • to conserve one's strength: giữ gìn sức khoẻ; bảo toàn lực lượng
  • chế thành mứt

Từ trái nghĩa:  conserve

Alternative for conserve conserves, conserved, conserving

Đồng nghĩa:   guard,   keep,   maintain,   preserve,   protect,   save,

Verb             destroy hurt ignore let go neglect release spend squander use waste

Verb             expend

Từ đồng nghĩa:  conserve

conserve Thành ngữ, tục ngữ

Video liên quan