2 phút đọc

De kiểm tra Tiếng Anh 7 Unit 1, 2, 3

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 7 Unit 1, 2, 3Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1, 2, 3có đáp ánMời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to Scho
De kiểm tra Tiếng Anh 7 Unit 1, 2, 3

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 7 Unit 1, 2, 3

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1, 2, 3có đáp án

Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to School, Unit 2: Health, Unit 3: At home sau đây. Trong đề này trắc nghiệm tiếng Anh 7, các em sẽ được ôn tập lại các phần ngữ pháp, từ vựng trong 3 Unit đầu tiên. Sau khi làm và nộp bài, các em sẽ được kiểm tra đáp án. Chúc các em học tập tốt!

Giải bài tập tiếng Anh lớp 7

Giải SBT tiếng Anh lớp 7

  • I. Choose the correct word or phrase to fill in each of the following sentences.
  • 1. Her parents still live there .......... her grandparents.
  • A. for
  • B. at
  • C. with
  • D. on
  • 2. Lan is ............ than Hoa.
  • A. tallest
  • B. tall
  • C. taller
  • D. more tall
  • 3. ............... do you live?
  • A. Who
  • B. What
  • C. Which
  • D. Where
  • 4. .................. are you talking to?
  • A. Who
  • B. What
  • C. Which
  • D. Where
  • 5. What ................. your telephone number?
  • A. is
  • B. are
  • C. does
  • D. do
  • 6. Nga lives ............. 52 Nguyen Hue Street.
  • A. on
  • B. in
  • C. at
  • D. under
  • 7. ............... does your father do?
  • A. When
  • B. Where
  • C. What
  • D. Which
  • 8. Tomorrow my family ...................... to Ho Chi Minh City.
  • A. is
  • B. is going to go
  • C. is going
  • D. goes
  • 9. My mother takes care ............... sick children.
  • A. about
  • B. in
  • C. at
  • D. of
  • 10. He works ................ the farm.
  • A. on
  • B. in
  • C. about
  • D. at
  • 11. Are there .......... pens on the table? Yes, there are.
  • A. any
  • B. some
  • C. much
  • D. a
  • 12. ........................ a beautiful day!
  • A. It
  • B. Which
  • C. Where
  • D. What
  • II. Complete the sentences with on , in, at, in front of.
  • 1. My birthday is .................... June eighth. on
  • 2. I live .............. Gio Quang. in   In
  • 3. I get up ................ 6 o'clock every day. at   At
  • 4. My house is ............................. a lake. in front of   In front of
  • II. Supply the correct form of the verbs in brackets.
    My aunt - Thuy (live) ................(1) in Ha Dong. She (work) .....................(2) in a hospital in the centre of Ha Noi. Every morning, she (catch) ..................(3) a bus to her hospital. Her work is (take) .................(4) care of sick children. She (love) .................(5) the children. She always (say) ............(6) that children (be) ............(7) very lovely. Now she (do) ........................(8) her job with great pleasure. But next year she (go).............(9) to Ho Chi Minh City with her husband. She (be)..................(10) very unhappy.
  • My aunt -Thuy (live) ................(1) in Ha Dong. lives
  • She (work) .....................(2) in a hospital in the centre of Ha Noi. works
  • Every morning, she (catch) ..................(3) a bus to her hospital. catches
  • Her work is (take) .................(4) care of sick children. taking
  • She (love) .................(5) the children. loves
  • She always (say) ............(6) that children (be) ............(7) very lovely.Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án. says, are
  • Now she (do) ........................(8) her job with great pleasure. is doing
  • But next year she (go) .............(9) to Ho Chi Minh City with her husband. will go
  • She (be)..................(10) very unhappy. is
  • Good luck!
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạnBắt đầu ngay Kiểm tra kết quả Chia sẻ với bạn bè Xem đáp án Làm lại

Video liên quan