Hàm lượng thuốc tiếng Anh là gì

Anh-Việt                          Việt-Anh                          Nga-Việt                          Việt-Nga                          Lào-Việt                          Việt-Lào                          Trung-Việt                          Việt-Trung                          Pháp-Việt   Việt-Pháp                          Hàn-Việt                          Nhật-Việt                          Italia-Việt                          Séc-Việt                          Tây Ban Nha-Việt                          Bồ Đào Nha-Việt                          Đức-Việt                          Na Uy-Việt                          Khmer-Việt                          Việt-Khmer   Việt-Việt

Bạn đang xem: Hàm lượng tiếng anh là gì

Xem thêm: Grip Là Gì  Nghĩa Của Từ Grip Trong Tiếng Việt

lượng của một nguyên tố hay của một chất chứa trong một hỗn hợp hoặc trong một hợp chất nào đó, tính bằng phần trăm (%). Vd. HL nhôm hiđroxit trong quặng nhôm khoảng 28  80%. Xt. Nồng độ dung dịch.

hd. Lượng của một chất trong một hỗn hợp hay trong một chất khác tính bằng phần trăm. Hàm lượng sắt trong quặng.

Xem thêm: 9 Thắc Mắc Thường Gặp Về Tuyển Sinh Văn Bằng 2 Là Gì

hàm lượng

hàm lượng
(hoá học) Content

contentđiều chỉnh hàm lượng: content controlđộ ẩm hàm lượng nức: moisture contenthàm lượng CO2: carbon dioxide contenthàm lượng ẩm: moisture contenthàm lượng ẩm bị giảm: reduced moisture contenthàm lượng ẩm cân bằng: equilibrium water contenthàm lượng ẩm của không khí: moisture content of airhàm lượng ẩm của không khí: moisture content (of air)hàm lượng ẩm của mặt trời: soil moisture contenthàm lượng ẩm cuối cùng: final moisture contenthàm lượng ẩm rút gọn: reduced moisture contenthàm lượng ẩm sau khi hong: air-dry moisture contenthàm lượng ẩm tại cửa ra: effluent moisture contenthàm lượng ẩm thừa: excess moisture contenthàm lượng ẩm tính toán: estimated moisture contenthàm lượng ẩm tối ưu: optimum moisture contenthàm lượng ẩm tổng: total moisture contenthàm lượng ẩm trong khí: moisture content of a gashàm lượng ẩm tuyệt đối: absolute moisture contenthàm lượng ẩm ước lượng: estimated moisture contenthàm lượng atphan: asphalt contenthàm lượng axit: acid contenthàm lượng bạc: silver contenthàm lượng bùn: mud contenthàm lượng bùn: silt contenthàm lượng cát: sand contenthàm lượng cát hạt nhỏ: fines contenthàm lượng cabonic: carbon dioxide contenthàm lượng cacbon: carbon contenthàm lượng canxi cacbonat: calcium carbonate contenthàm lượng cao su: gum contenthàm lượng chất bay hơi: content of volatile matterhàm lượng chất béo: fat contenthàm lượng chất hữu cơ: organic contenthàm lượng chất kết dính: binder contenthàm lượng chất khô: dry matter contenthàm lượng chất rắn: solids contenthàm lượng clo: chlorine contenthàm lượng công việc: job contenthàm lượng công việc: work contenthàm lượng của sóng hài: relative harmonic contenthàm lượng dầu: oil contenthàm lượng đảm bảo: guaranteed contenthàm lượng đất sét: clay contenthàm lượng dịch quả: juice contenthàm lượng hơi dư: residual moisture contenthàm lượng hơi nước: water-vapour contenthàm lượng kế: content gaugehàm lượng khi nguội: cold contenthàm lượng khí: gas contenthàm lượng khí: air contenthàm lượng khô: dry contenthàm lượng không khí: air contenthàm lượng lỗ rỗng: void contenthàm lượng lưu huỳnh: sulphur contenthàm lượng lưu huỳnh: sulfur contenthàm lượng lưu huỳnh (hóa dầu): sulphur contenthàm lượng lưu huỳnh (hóa dầu): sulfur contenthàm lượng màu: colour contenthàm lượng muối: saline contenthàm lượng muối: salt contenthàm lượng muối của nước: salt content in waterhàm lượng muối dư: residual salt contenthàm lượng năng lượng: energy contenthàm lượng nhiệt: thermal contenthàm lượng nhiệt: heat contenthàm lượng nhiệt: caloric contenthàm lượng nhựa: gum contenthàm lượng nước: water contenthàm lượng nước <ẩm> cân bằng: equilibrium water contenthàm lượng nước ban đầu: initial water contenthàm lượng nước cân bằng: equilibrium water contenthàm lượng nước đông lạnh: frozen water contenthàm lượng nước dư: residual water contenthàm lượng nước tối ưu: optimum water contenthàm lượng nước tổng: total water contenthàm lượng nước trong gỗ: lumber moisture contenthàm lượng nước trong nước cống: water content of (sewage) sludgehàm lượng nước tự nhiên: natural moisture contenthàm lượng nước tương đối: relative water contenthàm lượng ôxi: oxygen contenthàm lượng olefin: olefinic contenthàm lượng parafin: paraffin contenthàm lượng sắt: iron contenthàm lượng sét: clay contenthàm lượng sóng hài: harmonic contenthàm lượng tạp chất: impurity contenthàm lượng tổng: total contenthàm lượng tro: ash contenthàm lượng tro tự do: segregated ash contenthàm lượng vàng: gold contenthàm lượng vôi: lime contenthàm lượng vòng: ring contenthàm lượng vữa xi măng (trong bê tông): paste contenthàm lượng xi măng: cement contenthàm lượng xilic đionit: silica contenthàm lượng xơ: fiber contenthàm lượng xơ: fibre contentkhống chế hàm lượng: content controlmáy đo hàm lượng ẩm: moisture content metermáy đo hàm lượng beryli: beryllium content metermáy đo hàm lượng bột quặng gama: gamma ore pulp content metermáy đo hàm lượng muối: salt content metersự điều chỉnh hàm lượng: content controlsự khống chế hàm lượng: content controlthí nghiệm hàm lượng nước tự nhiên: natural water content testthí nghiệm xác định hàm lượng dầu trong parafin: test for oil content in paraffin waxtổng hàm lượng: total content

Content, Dosage

tenor

titerđường hàm lượng phù xa

sediment hydrographđường ống khí hàm lượng cao

rich gas conduitdòng khí hàm lượng cao

rich gas flowdụng cụ xác định hàm lượng bạc

argentometergiảm hàm lượng nitơ

nitrogen pulldowngiảm hàm lượng oxy

oxygen pulldownhàm lượng âm

loudness function

content hàm lượng chất béo : fat contenthàm lượng chất chiết ly: extract contenthàm lượng chất rắn: solids contenthàm lượng dầu: oil contenthàm lượng đường: sugar contenthàm lượng đường chung: total sugar contenthàm lượng hơi nước: water vapour contenthàm lượng muối: salt contenthàm lượng protein: protein contenthàm lượng rượu: alcohol contenthàm lượng tro: ash contenthàm lượng vàng: gold contenthàm lượng vi khuẩn: bacterial contenthàm lượng xương trong thịt: bone contentcó hàm lượng lao động lớn

labour-intensive củ cải đường có hàm lượng đường cao

high-sugar beet củ cải đường có hàm lượng đường thấp

low-sugar beet fomat có hàm lượng ẩm thấp

low-moisture cheese hàm lượng đường

sacchariferous hàm lượng giới hạn vi sinh vật trong sữa

critical tain count hàm lượng nước

moisture capacity hàm lượng oxi

oxygen tension hàm lượng protein trong thức kiêng

dietary protein level hàm lượng sản xuất CES (có hệ số co dãn thay thế không đổi)

CES production function hàm lượng thực của dịch chiết (bia)

true extract hàm lượng vàng

fineness (gold fineness) lúa mạch có hàm lượng protein cao

high-nitrogen barley mật có hàm lượng vitamin cao

high vitamin syrup mỡ có hàm lượng

high-melting fat sự thử hàm lượng gluten

gluten test

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Video liên quan