Mã hóa Hex là gì

Mã Hóa Thông Tin Trong Máy Tính admin 23/06/2021 152

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.15 MB, 22 trang )  

Bạn đang xem: Mã hóa thông tin trong máy tính

5. Biểu diễn thông tin trong máya. Thông tin loại số:tính* Hệ đếmHệ thập phân: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.Con nguờithường dùng hệđếmHệ nhị phân: họcnào? Trong tin 0, 1.thường dùng hệđếm nào?Hệ cơ số mười sáu (hexa):0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D,E, F. Biểu diễn số trong các hệ đếm Hệ thập phân: Mọi số N có thể biều diễn dưới dạngnn-11N = an 10 + an-1 10 + + a1 10 + a0 10-10-m+ a-1Ví dụ:10 ++ a-m 10 , 0  ai  91 2 5 = 1 × 10 + 22×101 + 5 × 1001909=?1909= 1 x 10 3 +9 x 10 2 +0 x 101 + 9 x 100 Biểu diễn số trong các hệ đếm Hệ nhị phân: Tương tự như trong hệ thập phân,mọi số N có thể được biểu diễn dưới dạngnn-110N = an 2 + an-1 2 + + a1 2 + a0 2-1-m+ a-1 2 ++ a-m 2 , ai = 0, 1Ví dụ:11012 = 1 × 23 + 1 × 22 + 0 × 21 + 1 × 20 = 1310111012 =1 x 2 4111012 =?+ 1 x 2 3 + 1 x 2 2 +0 x 2 1 + 1 x 2 0 =2910 Biểu diễn số trong các hệ đếm Hệ hexa: Biểu diễn trong hệ hexa cũng tương tựnn-110N = an 16 + an-1 16 + + a1 16 + a016-1-m+ a-1 16 ++ a-m 16 , ( 0  ai  15)Với quy ước :A = 10, B = 11, C = 12,Ví dụ:D = 13, E = 14, F = 15.2101BE16 = 1 × 16 + 11 × 16 + 14 × 16 = 446102AC 16 = ?2AC 16 =2 x 16 2 +10 x 16 1 + 12 x 16 0 = 430 10 * Chuyển đổi giữa các hệ đếmĐổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,167612321210120 7(10) = 1 1 1 (2)45321621613002 45(10) = 2 D (16) * Chuyển đổi giữa các hệ đếmĐổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16Ví dụ:20 10 = ? 220 10 = 010021000 10 = ?161000 10 = 3D816 * Biểu diễn số trong máy tínhBiểu diễn số nguyên0 là dấu dương1 là dấu âm7(10) = 111(2)0 0 0 0 0Trong đó :Bit1 1 11 byte- Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ số 0 hoặc 1 : 1 bít- Một byte có 8 bít, bit cao nhất thể hiện dấu ( bit dấu)- Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte ,để biểu diễn sốnguyên Biểu diễn số thực :Biểu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy độngVí dụ: 13456,25 = 0.1345625 x 105±M x 10±KTrong đó:- M: Là phần định trị (0,1  M - K: Là phần bậc (K  0). Biểu diễn số thực trong một số máy tínhVí dụ:0,00 7 = 0.7 x 10-2Dấu phầnđịnh trị4 byte0 1 0 00 0 1 0 0.Dấu phầnbậcĐoạn bit biểudiễn giá trịphần bậc.0 0 0 00 1 1 1Các bit dungcho giá trịphần định trị b. Thông tin loại phi số* Biểu diễn văn bản:Mã hóa¸ thông tin dạng văn bản thông qua việcmã hóa¸ từng kí tự và thường sử dụng: Bộ mã ASCII: Dùng 8 bit để mã hóa kí tự, mã hóađược 256 = 28 kí tự. Bộ mã Unicode: Dùng 16 bit để mã hóa kí tự, mãhóa được 65536 = 216 kí tự.Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự được biểu diễnbằng 1 byte Ví dụ:KítựAMã ASCIIThập phân65Mã ASCIInhị phân0100000101000001Xâu kí tự TIN:KítựMã ASCIIthập phânT84Mã ASCIInhị phân01010100I7301001001N7801001110Bảng mã hóa kí tự ASCII


Xem thêm: Iphone Sẽ Không Thể Khôi Phục Iphone Đã Xảy Ra Lỗi Không Xác Định (9)

Tài liệu liên quan

*

Quyết định 675/QĐ-CT năm 2012 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong lĩnh vực Tài chính do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành 10 0 0

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.15 MB, 22 trang )  

Bạn đang xem: Mã hóa thông tin trong máy tính

5. Biểu diễn thông tin trong máya. Thông tin loại số:tính* Hệ đếmHệ thập phân: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.Con nguờithường dùng hệđếmHệ nhị phân: họcnào? Trong tin 0, 1.thường dùng hệđếm nào?Hệ cơ số mười sáu (hexa):0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D,E, F. Biểu diễn số trong các hệ đếm Hệ thập phân: Mọi số N có thể biều diễn dưới dạngnn-11N = an 10 + an-1 10 + + a1 10 + a0 10-10-m+ a-1Ví dụ:10 ++ a-m 10 , 0  ai  91 2 5 = 1 × 10 + 22×101 + 5 × 1001909=?1909= 1 x 10 3 +9 x 10 2 +0 x 101 + 9 x 100 Biểu diễn số trong các hệ đếm Hệ nhị phân: Tương tự như trong hệ thập phân,mọi số N có thể được biểu diễn dưới dạngnn-110N = an 2 + an-1 2 + + a1 2 + a0 2-1-m+ a-1 2 ++ a-m 2 , ai = 0, 1Ví dụ:11012 = 1 × 23 + 1 × 22 + 0 × 21 + 1 × 20 = 1310111012 =1 x 2 4111012 =?+ 1 x 2 3 + 1 x 2 2 +0 x 2 1 + 1 x 2 0 =2910 Biểu diễn số trong các hệ đếm Hệ hexa: Biểu diễn trong hệ hexa cũng tương tựnn-110N = an 16 + an-1 16 + + a1 16 + a016-1-m+ a-1 16 ++ a-m 16 , ( 0  ai  15)Với quy ước :A = 10, B = 11, C = 12,Ví dụ:D = 13, E = 14, F = 15.2101BE16 = 1 × 16 + 11 × 16 + 14 × 16 = 446102AC 16 = ?2AC 16 =2 x 16 2 +10 x 16 1 + 12 x 16 0 = 430 10 * Chuyển đổi giữa các hệ đếmĐổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,167612321210120 7(10) = 1 1 1 (2)45321621613002 45(10) = 2 D (16) * Chuyển đổi giữa các hệ đếmĐổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16Ví dụ:20 10 = ? 220 10 = 010021000 10 = ?161000 10 = 3D816 * Biểu diễn số trong máy tínhBiểu diễn số nguyên0 là dấu dương1 là dấu âm7(10) = 111(2)0 0 0 0 0Trong đó :Bit1 1 11 byte- Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ số 0 hoặc 1 : 1 bít- Một byte có 8 bít, bit cao nhất thể hiện dấu ( bit dấu)- Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte ,để biểu diễn sốnguyên Biểu diễn số thực :Biểu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy độngVí dụ: 13456,25 = 0.1345625 x 105±M x 10±KTrong đó:- M: Là phần định trị (0,1  M - K: Là phần bậc (K  0). Biểu diễn số thực trong một số máy tínhVí dụ:0,00 7 = 0.7 x 10-2Dấu phầnđịnh trị4 byte0 1 0 00 0 1 0 0.Dấu phầnbậcĐoạn bit biểudiễn giá trịphần bậc.0 0 0 00 1 1 1Các bit dungcho giá trịphần định trị b. Thông tin loại phi số* Biểu diễn văn bản:Mã hóa¸ thông tin dạng văn bản thông qua việcmã hóa¸ từng kí tự và thường sử dụng: Bộ mã ASCII: Dùng 8 bit để mã hóa kí tự, mã hóađược 256 = 28 kí tự. Bộ mã Unicode: Dùng 16 bit để mã hóa kí tự, mãhóa được 65536 = 216 kí tự.Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự được biểu diễnbằng 1 byte Ví dụ:KítựAMã ASCIIThập phân65Mã ASCIInhị phân0100000101000001Xâu kí tự TIN:KítựMã ASCIIthập phânT84Mã ASCIInhị phân01010100I7301001001N7801001110Bảng mã hóa kí tự ASCII


Xem thêm: Iphone Sẽ Không Thể Khôi Phục Iphone Đã Xảy Ra Lỗi Không Xác Định (9)

Tài liệu liên quan

*

Quyết định 675/QĐ-CT năm 2012 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong lĩnh vực Tài chính do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành 10 0 0

Video liên quan