Mối nguy hiểm Tiếng Anh là gì

Risk, danger, hazard & peril: có nghĩa sự nguy hiểm, nguy cơ, rủi ro.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo:Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Risk nói đến trường hợp sẽ gặp rủi ro, nguy hiểm.

Sài Gòn Vina, Risk, danger, hazard & perilE.g. Is there any risk of bankruptcy?

(Có nguy cơ bị phá sản không?).

E.g. At one's own risk.

(Bản thân phải gánh sự nguy hiểm).

E.g. There could be a risk.

(Có thể có sự rủi ro).

Danger là từ tổng quát, thông dụng, ám chỉ tới những điều bất lợi dẫn đến hậu quả là do có thể bị tổn thất hay thương vong, cả những nguy cơ ở gần hay xa, chắc chắn xảy ra hay chỉ nghi ngờ thôi.

E.g. He was very ill but is now out of danger.

(Anh ấy bị bệnh rất nặng nhưng nay đã qua cơn nguy kịch).

E.g. A danger to peace.

(Mối đe dọa cho hòa bình).

E.g. To keep out of danger.

(Tránh được sự nguy hiểm).

Hazard đề cập đến mối nguy hiểm người ta có thể biết trước, dự đoán trước nhưng không thể tránh được.

E.g. Wet roads are a hazard for drivers.

(Những con đường ẩm ướt trơn trượt là mối nguy hiểm cho các tài xế).

E.g. Smoking is a serious health hazard.

(Hút thuốc là một mối nguy hiểm nguy trọng cho sức khỏe).

E.g. A slippery staircase is a hazard to the elderly.

(Cầu thang trơn trợt thường nguy hiểm cho người lớn tuổi).

Peril thường ngụ ý đến những nguy cơ lớn hoặc nói về một hiểm họa và xảy ra đến nơi.

E.g. The passengers on the disabled ship were in great peril.

(Những hành khách trên con tàu hư gặp nguy cơ lớn).

E.g. Face the perils of the ocean.

(Đối mặt với những nguy hiểm của đại dương).

E.g. At the peril of one's life.

(Nguy hiểm đến tính mạng của một người).

Tư liệu tham khảo: Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage. Bài viết Risk, danger, hazard & peril được tổng hợp bởi giảng viên trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Video liên quan