Quần size m nam là bao nhiêu năm 2024

Male Data Sheet

Unit: Weight: kg ; Height: cm

General Data Sheet

SizeSMLXLHeight165-167168-170170-173173-176Weight55-60 kg60-65 kg66-70 kg70-76 kgChest Size86-9090-9494-9898-102Waist Size68-7272-7676-8080-84Butt Ring Size88-9292-9696-100100-104

Bảng chọn size riêng cho quần âu

SizeSMLXLVòng bụng68-7272-7676-8080-84Vòng mông88-9292-9696-100100-104Rộng ống [slim]16.51717.518Rộng ống [regular]17.51818.519Dài quần103104105106

Bảng chọn size quần Jeans& Kaki

Size293031323334Rộng eo77.58082.584.587.589.5Rộng mông96.599101.5104106108Dài giàng [30″]767676767676Dài giàng [31″]78.578.578.578.578.578.5Dài giàng [32″]818181818181Rộng gấu [slim]1616.51717.51818.5Rộng gấu [Regular]17.51818.51919.520

Bảng chọn size riêng cho dòng áo khoác

SizeSMLXLRộng vai40-4242-4444-4646-48Dài áo70.572.574.575.5Vòng ngực86-9090-9494-9898-102Dài tay62.56465.566.5Vòng mông88-9292-9696-100100-104

Bảng thông số Nữ

Đơn vị: Cân nặng: kg ; Kích thước: cm

Bảng thông số chung

SizeSMLXLChiều cao150-155156-160160-164165-170Cân nặng38-43 kg43-46kg46-53kg53-57kgVòng ngực80-8484-8888-9292-96Vòng eo64-6868-7272-7676-80Vòng mông86-9090-9494-9898-102

Bảng chọn size riêng cho quần âu

SizeSMLXLVòng bụng64-6868-7272-7676-80Vòng mông86-9090-9494-9898-102Rộng ống [slimfit]1414.51515.5Dài quần90.592.594.595.5

Bảng hướng dẫn quần Jeans – Kaki

Size2627282930Rộng eo60-6464-6868-7272-7676-80Rộng mông82-8686-9090-9494-9898-102Dài giàng73.57475.775.476.1Rộng gấu [slim]1111.51212.513Rộng gấu [Regular]1414.51515.516

Bảng thông số size áo khoác nữ

SizeSMLXLRộng vai34-3636-3838-4040-42Dài áo60.562.564.565.5Vòng ngực80-8484-8888-9292-96Dài tay59.560.561.562.5Vòng mông86-9090-9494-9898-102

Bảng chọn size riêng cho dòng váy liền ôm của nữ

SMLXLChiều cao150-155156-160160-164165-170Vòng ngực80-8484-8888-9292-96Vòng eo64-6868-7272-7676-80Vòng mông86-9090-9494-9898-102Rộng vai34-3636-3838-4040-42Dài váy89929496

Bảng chọn size dòng váy liền suông của nữ

SizeSMLXLChiều cao150-155156-160160-164165-170Vòng ngực80-8484-8888-9292-96Vòng mông86-9090-9494-9898-102Rộng vai34-3636-3838-4040-42Dài váy828587

Đơn vị: Cân nặng: kg ; Kích thước: cm

Bảng thông số size bé trai

Size90100110120130140150Chiều cao [cm]86.5-96.596.5-106.5106.5-117117-127127-137137-147147-157.5Cân nặng [kg]12-1514-1717-2220.5-2523.5-2928-3634-43Vòng bụng49-5152-5455-5758-6061-6263-6566-67Vòng mông5556-6060-6363-6868-7071-7784

Đơn vị: Cân nặng: kg ; Kích thước: cm

Bảng thông số size bé gái

Size90100110120130140150Chiều cao [cm]86.5-96.596.5-106.5106.5-117117-127127-137137-147147-157.5Cân nặng [kg]12-1514-1717-2220.5-2523.5-2928-3634-43Vòng bụng49-5152-5455-5758-6061-6263-6566-67Vòng mông5556-6060-6363-6868-7071-7784

Khi đi mua sắm ở các cửa hàng hoặc đặt hàng online, chắc hẳn có không ít lần bạn nhận được các câu hỏi như: anh mặc áo size gì? Quần Size nào. Vậy size áo quần là gì?

Trong tiếng Anh, Size có nghĩa là kích thước. Size quần/size áo được hiểu là kích cỡ của chiếc quần hoặc chiếc áo nào đó. Mỗi người có cân nặng, chiều cao, số đo khác nhau nên size quần áo cũng khác nhau. Bạn cần biết mình mặc size nào để chọn lựa trang phục cho phù hợp.

Dựa vào các nhóm vóc người khác nhau mà người ta chia thành các cỡ: XS, S, M, L, XL, XXL [các size này là những từ tiếng Anh để chỉ kích cỡ]. Trong đó, XS là size nhỏ nhất và XXL là size lớn nhất, kích cỡ này dành cho người có vóc dáng cao lớn.

  • Size XS [Extra Small]: Rất nhỏ
  • Size S [Small]: Nhỏ
  • Size M [Medium]: Trung bình
  • Size L [Large]: Lớn
  • Size XL [Extra Large]: Rất lớn
  • Size XXL [Extra Extra Large]: Rất rất lớn

Size L là bao nhiêu kg?

Áo nam Size L dành cho người có cân nặng từ 66-70kg, chiều cao từ 1m7-1m74. Chiều ngang áo là 57cm, độ dài áo là 71cm.

Tư vấn chọn size quần áo cho nam giới chi tiết nhất

Chọn size áo cho nam

- Cách size áo theo vào chiều cao và cân nặng

Theo cân nặng và chiều cao, size áo của nam giới chia thành kích cỡ S, M, L, XL, XXL. Trong đó:

  • Size S: chiều cao 1m60 – 1m65, cân nặng 55-60kg
  • Size M: chiều cao 1m64 – 1m69, cân nặng 60- 65kg
  • Size l là bao nhiêu cân: size từ 66-70kg, cao 1m70 – 1m76
  • Size XL: chiều cao 1m74 – 1m76, cân nặng 70 – 76kg
  • Size XXL: chiều cao 1m76 – 1m77, cân nặng 77 – 80kg
  • Size l sẽ có cân nặng nằm trong khoảng 66-70kg

- Chọn size áo nam theo thông số cơ thể [số đo 3 vòng]

Bên cạnh cách xác định size l là bao nhiêu kg? bạn cũng có thể xác định size áo dựa theo số đo 3 vòng của mình.

  • Size S: độ dài áo là 66cm, rộng ngực 48cm, ngang vai 40cm
  • Size M: độ dài áo là 68,5 cm, rộng ngực 50cm, ngang vai 42cm
  • Size L: độ dài áo là 71cm, rộng ngực 52cm, ngang vai 44cm
  • Size XL: độ dài áo là 73,5cm, rộng ngực 54cm, ngang vai 46cm
  • Size XXL: độ dài áo là 76cm, rộng ngực 56cm, ngang vai 48cm

- Chọn size theo từng loại áo

Đối với áo sơ mi nam, bạn có thể chọn size theo cân nặng và chiều cao hoặc theo số đo 3 vòng. Theo đó:

  • Size S: dành cho người có chiều cao 1m60-1m55, nặng 55 – 60kg
  • Size M: chiều cao 1m64 – 1m69, cân nặng 60 – 65kg
  • Size L: Chiều cao 1m70 – 1m76, cân nặng từ 66-70kg
  • Size XL: chiều cao 1m74 – 1m76, cân nặng 70 – 76kg
  • Size XXL: chiều cao 1m76 – 1m77, cân nặng 77 – 80kg

Đối với áo thun nam, bạn có thể chọn size theo thông số cơ thể:

  • Size M: dài áo 66cm, rộng vai 39,5, dài tay 18
  • Size L: dài áo 68cm, rộng vai 41cm, dài tay 19cm
  • Size XL: dài áo 70cm, rộng vai 42,5cm, dài tay 20 cm
  • Size XXL: dài áo 72cm, rộng vai 44cm, rộng vai 21cm
  • Dung sai: dài áo 0,5cm, rộng vai 0,5cm, rộng vai 0,5cm

Chọn size quần cho nam chuẩn nhất

Theo bảng size quần nam chung nhất, ta có:

  1. Size M: chiều cao 1m65-1m67, nặng 55-60kg, vòng ngực 86-90cm, vòng eo 68-72cm, vòng mông 88-92cm.
  2. Size L: chiều cao 1m68-1m70, nặng 60-65kg, vòng ngực 91-94cm, vòng eo 73-76cm, vòng mông 93-96cm.
  3. Size XL: chiều cao 1m71-1m73, nặng 66-70kg, vòng ngực 94-98cm, vòng eo 76-80cm, vòng mông 96-100cm.
  4. Size XXL: chiều cao 1m73-1m76, nặng 70-76kg, vòng ngực 98-102cm, vòng eo 80-84cm, vòng mông 100-104cm.

- Chọn size quần tây [quần Âu]

Khác với cách chọn size quần chung, quần tây nam có cách tính khác hơn so với các loại quần thông thường. Cụ thể, size quần tây [quần Âu] được chia thành size số từ 28 đến 33.

  1. Size 28: là kích cỡ dành cho nam giới nặng từ 50 – 52.5kg, chiều cao từ 1m60-1m65.
  2. Size 29: dành cho người nặng từ 52.5 – 57.5kg, chiều cao từ 1m60 – 1m75.
  3. Size 30: dành cho nam giới nặng từ 60 – 62.5kg, chiều cao từ 1m60 – 1m75.
  4. Size 31: dành cho người nặng từ 62.5 – 67.5kg, chiều cao từ 1m60 – 1m80.
  5. Size 32: dành cho nam giới nặng từ 67.5 – 70kg, chiều cao từ 1m60 – 1m80.
  6. Size 33: dành cho người nặng từ 72.5 – 75kg, chiều cao từ 1m65 – 1m80.

Ngoài sự chia sẻ size L là bao nhiêu kg? Size S, M, XL, XXL nặng bao nhiêu? Phan Nguyễn còn chia sẻ địa chỉ mua sắm các sản phẩm thời trang thiết kế uy tín.

Hiện tại hệ thống thời trang Phan Nguyễn đã có mặt ở hầu hết các tỉnh thành trên cả nước. Tại các cửa hàng trưng bày, bạn có thể mua các sản phẩm cao cấp như áo vest nam, áo sơ mi, quần âu, quần kaki, quần sooc, áo khoác và các phụ kiện khác với giá tốt nhất.

Các sản phẩm của Phan Nguyễn có mẫu mã đa dạng, kiểu dáng slimfit ôm gọn cơ thể, chất liệu vải cotton, Bamboo cao cấp. Đặc biệt là khả năng thấm hút mồ hôi tốt, độ bền bỉ theo thời gian. Đến mua sắm tại Phan Nguyễn, nhân viên sẽ tư vấn size phù hợp nhất với chiều cao, cân nặng và thông số cơ thể của bạn. Ngoài ra, nhân viên bán hàng cũng hỗ trợ giao hàng tận nơi cho khách hàng.

Quần size M tương đương với số bao nhiêu?

Bạn có thể tham khảo cách quy đổi giữa size chữ và size số đối với quần tây nữ như sau: Size S tương ứng quần số 26, 27, size M tương ứng quần số 28, 29, size L tương ứng quần số 30,31.

Áo size M là bao nhiêu kg?

SIZE S M
Chiều cao [Cm] 160 -165 164 - 169
Cân nặng [kg] 55 - 60 60 - 65

Cách chọn size áo thun chuẩn nhất 2023 - Bách hóa XANHwww.bachhoaxanh.com › kinh-nghiem-hay › cach-chon-size-ao-thun-chu...null

Quần jean nữ size M là bao nhiêu kg?

Quần bò nữ size M là bao nhiêu kg mặc vừa? Nói chung, quần bò nữ size M sẽ vừa vặn cho những chị em có cân nặng từ 43kg đến 50kg.

Cao 1m7 nặng 50kg mặc quần size gì?

Size 28 [Size S]: dành cho nam giới cao từ 1m55 - 1m65, cân nặng trong khoảng 50kg - 52.5kg. Size 29 [Size M]: dành cho nam giới cao từ 1m60 - 1m75, cân nặng trong khoảng 52.5kg - 57.5kg. Size 30 [Size M]: dành cho nam giới cao từ 1m60 - 1m75, cân nặng trong khoảng 57.5kg - 62.5kg.

Chủ Đề