3 phút đọc

Subordinate legislation là gì

Delegated Legislation là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Delegated Legislation Definition Delegated Legislation Kinh tế
Subordinate legislation là gì

Delegated Legislation là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Delegated Legislation  Definition Delegated Legislation  Kinh tế

Thông tin thuật ngữ Tiếng Anh Delegated Legislation Tiếng Việt Công Việc Lập Pháp Được ủy Nhiệm Chủ đề Kinh tế

Định nghĩa  Khái niệm

Delegated Legislation là gì?

Pháp luật được ủy quyền là luật được thực hiện bởi một số người hoặc cơ quan khác ngoài quốc hội, nhưng với sự cho phép của quốc hội. Chính quyền được quy định trong một đạo luật của quốc hội, được gọi là Đạo luật cho phép tạo ra cấu trúc của luật và sau đó ủy quyền cho các quyền khác để đưa ra luật chi tiết hơn trong khu vực.

Đang xem: Legislation là gì

Delegated Legislation là Công Việc Lập Pháp Được ủy Nhiệm.Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

Ý nghĩa  Giải thích

Delegated Legislation nghĩa là Công Việc Lập Pháp Được ủy Nhiệm.

Có ba loại pháp luật được ủy quyền khác nhau đó là các mệnh lệnh trong hội đồng, các công cụ theo luật định và theo luật.

Xem thêm: Lên Đỉnh Với Oral Sex Có Tốt Không ? Những Điều Cần Lưu Ý Oral Sex Là Gì

Pháp luật được ủy quyền có thể được kiểm soát và thách thức tại các tòa án trên cơ sở rằng về cơ bản là không đúng thẩm quyền, điều này có nghĩa là nếu nó vượt quá quyền hạn mà quốc hội đã ban hành trong đạo luật cho phép. Bất kỳ luật pháp được ủy quyền nào là không đúng thẩm quyền đều vô hiệu và không có hiệu lực.

Definition: Delegated legislation is law made by some person or body other than parliament, but with the permission of parliament. The authority is laid down in a parent act of parliament, known as an enabling Act which creates the structure of the law and then delegates powers to others to make more detailed law in the area.

Xem thêm: hướng dẫn sử dụng yoast seo

Ví dụ mẫu  Cách sử dụng

Một ví dụ điển hình về việc cho phép công vụ bao gồm quyền tiếp cận công lý năm 1999 đã mang lại cho các vị Thủ tướng quyền lực rộng lớn để thay đổi các khía cạnh khác nhau của kế hoạch tài trợ hợp pháp.

Thuật ngữ tương tự  liên quan

Danh sách các thuật ngữ liên quan Delegated Legislation

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Delegated Legislation là gì? (hay Công Việc Lập Pháp Được ủy Nhiệm nghĩa là gì?) Định nghĩa Delegated Legislation là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Delegated Legislation / Công Việc Lập Pháp Được ủy Nhiệm. Truy cập vccidata.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

Video liên quan