Tiếng anh 10 unit 4 for a better community

Tiếng Anh 10 | Unit 4: For A Better Community (Hệ 10 Năm)

Ngày đăng: 09/12/2020
1852 Lượt xem
1 Đánh giá

Chúng ta cùng tìm hiểu trào lưu tình nguyện (volunteerism) qua bài này nhé!

.

GETTING STARTED

1. Hieu got a volunteer job just by chance.

một cách tình cờ.

He happened to notice an advertisement for it.

tình cờ nhận thấy

He checked it out and found it interesting.

to find out if it is true

He applied for it and he was chosen.

nộp đơn xin

Quang finds this volunteer job useful and meaningful.

nhận thấy hữu ích và có ý nghĩa.

So he would like to apply for it too.

Hieu will introduce Quang to his team leader.

giới thiệu người này với người khác

2. WHO NEEDS OUR HELP?

The disadvantaged: người cơ nhỡ

The disabled: người khuyết tật

The elderly: người cao niên

The unemployed: người thất nghiệp

3. WHO ARE THE DISADVANTAGED?

All those who tất cả những ai mà

All those who are poor, orphaned, abandoned, homeless, jobless

All those who live in remote areas.

4. WHAT DO VOLUNTEERS DO?

They do community services.

làm việc công ích

They care for victims of natural disasters.

chăm lo, chăm sóc

They help in nursing homes for the aged.

trợ giúp trong nhà dưỡng lão


LANGUAGE VOCABULARY

1. Adjectives -ING / -ED

Tính phân từ đuôi ING chỉ hoàn cảnh sự việc tác động thường thấy trong các mẫu câu sau:

If something is interesting to someone.

Someone finds it interesting.

It is interesting to do something.

Someone is interested in doing it.

Examples:

The upcoming school trip is exciting to me.

I find this school trip exciting.

I expect to find it exciting and enjoyable.

It is exciting for me to join in the school trip.

I am excited about the upcoming school trip.

2. Adjectives -ful / -less (opposites)

Tính từ đuôi -FUL ý chỉ hiện hữu với số lượng nhiều. Trái lại tính từ đuôi -LESS ý chỉ nghĩa vắng trống, không có.

If someone is careful, they take care when they work on something.

If someone is careless, they do not take care at work.

Examples:

This situation is hopeful. We do hope things will get better.

This situation is hopeless. We have no hope that things will improve.


LANGUAGE GRAMMAR

1. ONGOING BACKGROUND:

Hoàn cảnh, bối cảnh đang xảy ra trong quá khứ

>> PAST CONTINUOUS: WAS / WERE + V-ING

>> WHILE + PAST CONTINUOUS

Ex. It started to rain while we were walking in the park.

> While we were walking in the park, it started to rain.

2. SUDDEN INCIDENT:

Sự cố, sự việc xảy ra bất ngờ trong quá khứ

>> SIMPLE PAST

>> WHEN + SIMPLE PAST

Ex. We were walking in the park when it stared to rain.

> When it started to rain, we were walking in the park.


READING: VOLUNTEERISM

BÀI ĐỌC VỀ TRÀO LƯU TÌNH NGUYỆN

1. WHY DO PEOPLE VOLUNTEER?

THE MAIN FOCUS OF THE ARTICLE

BEFORE YOU READ

Để chỉ mục đích, dùng TO INFINITIVE

To do something good for others.

To challenge yourself.

To experience a new culture.

To meet new people.

To gain experience.

To relieve human sufferings.

To be more aware of social issues.

To be more concerned about the disadvantaged.

To help the less fortunate in some way.

To make life worth living for all.

To make contributions to society.

To gain experience for your future job.

To prepare yourself for future career.

2. WHY DO PEOPLE VOLUNTEER?

(ACCORDING TO THE ARTICLE)

Học cách nói về nguyên do, mục đích trong các mẫu câu sau:

They notice something they are passionate about.

nhận ra điều gì đó mà họ đam mê

They find out that they are more fortunate, so they need to help others.

nhận ra rằng họ may mắn hơn.

They want to give something back to society.

muốn đáp đền xã hội

To balance the scales

làm cân bằng cán cân

They gain benefits on their character.

được lợi cho nhân cách

Volunteering makes them more concerned and aware of social issues.

làm cho ai đó quan tâm và ý thức hơn về vấn đề xã hội

They would become less ignorant and less indifferent.

trở nên đỡ ngờ nghệch và hững hờ vô cảm hơn

They would become less narrow-minded or more open-minded.

trở nên đỡ hẹp hòi thiển cận hơn và có tầm nhìn rộng hơn

They would become more kind-hearted and more patient.

tử tế hơn, kiên nhẫn hơn

To gain experience in a broad range of fields.

được trải nghiệm nhiều lĩnh vực khác nhau

To gain valuable and practical skills by putting in a little of their time.

đầu tư chút ít thời gian để học được kĩ năng thực tế

Volunteering may lead to a paying job.

có thể dẫn tới công việc được trả lương

They can try out a field of work and see if it suits them.

thử làm trong một lĩnh vực công việc nào đó xem có hợp không

To see if they are dedicated enough to sacrifice for a calling or mission.

xét thấy có đủ tinh thần cống hiến để hy sinh cho một ơn gọi hay sứ mệnh

2. RELOCATE THE MISSING SENTENCES:

(Task 2, Textbook, page 42)

Đọc và hồi trả lại các câu khuyết thiếu là dạng bài khó. Học sinh phải đọc tổng quan nhận ra dàn ý và thứ tự logic ý tưởng trước, sau đó thăm dò mạch văn trước và sau câu khuyết thiếu để tìm ý liên kết, từ gần nghĩa, quan hệ chủ đề và diễn giải trước khi quyết định chọn lựa.

Follow the story line and context.

Many reasons for volunteering:

1. do something good for others

>> do something good for their own community and for themselves.

2. the personal benefits on their character

>> the experience made a better person.

3. to gain experience in a broad range of fields

>> experience in education, social work

4. it may lead to a paid job

>> English teaching turns into a career.


SPEAKING: COMMUNITY DEVELOPMENT

THẢO LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN CỘNG ĐỒNG

A. What should be done for a better community?

Học cách diễn tả việc nên làm và lý do

> Our top priority should be to train young people for jobs so that they are well-prepared for the job market and find better employment.

> Its essential to build facilities like schools and parks, as children need a place to play and adults should have a place to exercise and relax.

> We have to protect the environment so as to ensure healthy living and public sanitation. Its the best way to prevent pollution and diseases.

> I suppose providing electricity to rural areas is vital. It is important because electric power makes peoples work more efficient and it makes their life easier and more enjoyable.

B. Discuss what to do for a better community

Học cách trình bày quan điểm và nhận xét

>> I think / suppose / believe

First of all we need to widen roads and make travel more convenient.

>> I agree / Youre right / You can say that again

When travel is easier, transportation will be faster and cheaper.

>> Thats true / I cant agree with you more / Thats the way I see it too.

When transportation is cheaper, people will travel more and everyone will benefit.

>> You could be right, but / Im not sure, but

Widening roads would cost too much for a new community. Roads should first be resurfaced for faster and easier traffic. We neednt widen roads in the first place. It should be done in the long term.


LISTENING: HELPING THE NEEDY

HELPING THOSE IN BAD NEED.

GIÚP NGƯỜI ĐANG GẶP KHÓ KHĂN

Chuẩn bị ý tưởng và làm quan văn cảnh trước khi nghe hiểu

Các câu hỏi tam luận giúp tiếp cận đề tài

1. WHO ARE THOSE WHO NEED HELP IN YOUR COMMUNITY?

>> Young people who are unemployed.
người trẻ thất nghiệp

2. IF SO, WHAT KIND OF HELP DO THEY NEED BADLY?

>> First they need paid jobs and then they need further training on the job. They should be given secure, stable and suitable jobs.

nghề nghiệp yên tâm, ổn định, phù hợp

3. WHAT ARE THE DIFFERENT WAYS PEOPLE CAN HELP OUT IN THEIR COMMUNITY?

>> Local authorities / provide facilities / call for investments

chính quyền địa phương cung cấp cơ sở vật chất, kêu gọi đầu tư.

>> Local businesses / mostly recruit local residents

doanh nghiệp địa phương ưu tiên tuyển dụng người địa phương

>> Local farms / specialize in crops / start up production plants / create more jobs

trang trại địa phương chuyên canh, lập xưởng chế biến, tạo thêm việc làm

>> School teachers / give advice on career goals and job orientation

thầy cô giáo tư vấn hướng nghiệp

>> Parents / support teenage children / encourage them to get the best education / the most suitable job preparations.

Phụ huynh hỗ trợ, khuyến khích, chuẩn bị hướng nghiệp

4. WHAT CAN YOU DONATE TO THE VICTIMS OF TYPHOONS IN CENTRAL VIETNAM?

In the short term / Về ngắn hạn

>> food, clothing and medicine / to stay alive and well

để tạm sống qua ngày và sống khỏe

>> money, time and labor / to clean up the mess / restore public sanitation

phục hồi vệ sinh công cộng

In the long term / Về dài hạn

>> provide training and resources to protect themselves

để họ tự bảo vệ bản thân

>> introduce preventive measures to local inhabitants

các biện pháp đề phòng, phòng ngừa

>> protect forests and invest in afforestation all over the region

đầu tư vào việc tái tạo rừng


WRITING: A LETTER OF APPLICATION FOR VOLUNTEER WORK

THƯ ĐĂNG KÝ LÀM THIỆN NGUYỆN

A FORMAL BUSINESS LETTER: Thư giao dịch trịnh trọng

FORMAL REGISTER OF LANGUAGE: giao thức ngôn ngữ trang trọng

FORMAL LANGUAGE IS MAINLY FORMULAIC: Quy chuẩn, công thức diễn ngôn trang trọng

A. THE OUTLINE: Dàn ý

Paragraph2. The job you are applying and how you learnt about it.

> Nêu công việc bạn muốn làm

Paragraph 2. Why you are right for the job: previous experience(s), positions, responsibilities

> Lý do bạn thích hợp với công việc ấy

Paragraph 3. Your personal qualities related to the job; willingness to provide references

> Phẩm chất cá nhân và thư giới thiệu

Paragraph 4. Availability for an interview and time to start work

> Sẵn sàng cho phỏng vấn và bắt đầu công việc

B. USEFUL FORMAL EXPRESSIONS:

>> Nếu bắt đầu là > Dear Sir/ Madam, thì kết thư là > Yours faithfully,

> Bắt đầu là > Dear Mr. / Ms. Personnel Manager, kết thư là > Yours sincerely,

>> I am writing to apply for the post of

> This application letter is for the position of

>> I have had experience working as a

> In recent years I have worked as

>> I can describe myself as creative,

> I am the kind of person who is creative,

>> I am willing to have an interview

> I will be glad to attend an interview

>> I expect to hear from you

> I look forward to hearing

>> Yours faithfully,

> Yours sincerely,


CULTURE / TRANG VĂN HÓA GIAO TIẾP (page 45)

WISE WORDS: LỜI KHÔN NGOAN, CÂU TRIẾT LÝ

Lời khôn ngoan thường dưới dạng khẩu hiệu hay kêu gọi

A SLOGAN = AN ACTION IN A SITUATION, ON CONDITION

Khẩu hiệu bao gồm hành động trong một hoàn cảnh nào đó hay một điều kiện nhân quả

AN IMPERATIVE: DO SOMETHING: Câu mện lệnh

A CONDITION: IF THEN : Câu điều kiện

Be the change you wish to see the world.

Bản thân bạn hãy thay đổi nếu bạn muốn thấy thế giới như thế.

>> If you wish to change the world for the better, be the change yourself!

>> Improve yourself so that you can contribute to improving the world.

>> Be part of the change. Get involved, play a part and take action!

>> Once you have changed yourself, youll see the world will change.

COMMUNICATION (page 45)

THINK GLOBAL, ACT LOCAL!

HÃY TƯ DUY TOÀN CẦU VÀ HÀNH ĐỘNG CHO CỘNG ĐỒNG QUÊ HƯƠNG

THINK GLOBAL: LEARN FROM SUCCESS STORIES AROUND THE WORLD,

ACT LOCAL: TAKE ACTION AND MAKE YOUR LOCAL COMMUNITY BETTER.

THE ORDER OF IMPORTANCE:

Nói về thứ tự ưu tiên:

>> First and foremost, we need to

>> Secondly, we should

>> Thirdly, it is vital / essential / also urgent to

> Our top / first / second priority should be to

> One of the top priorities could be to

> One of the most urgent tasks is to

> It is fundamental to . Put it first.

> It is also vital to . Put it second.

> In the first place, it is undeniably essential to

> In the second place, it is necessary to


Hãy theo dõi Reflective English trên trang Facebook Reflective English, nhóm Biên Phiên Dịch Tiếng Anh | Reflective English và nhóm Tiếng Anh Phổ Thông | Reflective Englishnhé!

Tags : Tiếng Anh 10, Hệ 10 Năm

Chia sẻ


Tin tức liên quan

Tiếng Anh 10 | Unit 3: Music (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 10 | Unit 3: Music (Hệ 10 Năm)

2022 Lượt xem

Chúng ta học các từ vựng theo chủ đề âm nhạc (music); cách phát âm 3 đuôi thường gặp -est, -ent, -ate; các liên từ thông dụng như and, but, or, so, either và neither và các động từ theo sau là to infinitive.
Xem thêm
Grade 10 | Unit 1: Family Life (Hệ 10 năm)
Grade 10 | Unit 1: Family Life (Hệ 10 năm)

3430 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Use of Present Simple & Present Progressive, Talking about Daily Life, Discussing Family Life, Expanding ideas, Tips on Learning Word Definitions and Collocations in English.
Xem thêm
English 10 | Unit 2: Your Body Speaks! (Hệ 10 Năm)
English 10 | Unit 2: Your Body Speaks! (Hệ 10 Năm)

1990 Lượt xem

Xem thêm

Bình luận

Xem thêm

  • Đánh giá của bạn
  • Gửi
  • Gửi Đóng

Tiếng Anh 10

  • All
  • Hệ 7 Năm
  • Hệ 10 Năm
Tiếng Anh 10 | Unit 4: For A Better Community (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 10 | Unit 4: For A Better Community (Hệ 10 Năm)

1852 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu trào lưu tình nguyện (volunteerism) qua bài này nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 10 | Unit 3: Music (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 10 | Unit 3: Music (Hệ 10 Năm)

2022 Lượt xem

Chúng ta học các từ vựng theo chủ đề âm nhạc (music); cách phát âm 3 đuôi thường gặp -est, -ent, -ate; các liên từ thông dụng như and, but, or, so, either và neither và các động từ theo sau là to infinitive.
Xem thêm
English 10 | Unit 2: Your Body Speaks! (Hệ 10 Năm)
English 10 | Unit 2: Your Body Speaks! (Hệ 10 Năm)

1990 Lượt xem

Xem thêm
Grade 10 | Unit 1: Family Life (Hệ 10 năm)
Grade 10 | Unit 1: Family Life (Hệ 10 năm)

3430 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Use of Present Simple & Present Progressive, Talking about Daily Life, Discussing Family Life, Expanding ideas, Tips on Learning Word Definitions and Collocations in English.
Xem thêm
Tiếng Anh 10 | Unit 9: Undersea World (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 10 | Unit 9: Undersea World (Hệ 7 Năm)

1107 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng miêu tả thế giới đại dương (undersea world), động vật biển (marine animals) và cách dùng câu điều kiện loại 2 (second conditionals).
Xem thêm
Tiếng Anh 10 | Major Grammar Points in Units 6-8
Tiếng Anh 10 | Major Grammar Points in Units 6-8

728 Lượt xem

Các điểm ngữ pháp chính trong các bài 6, 7 và 8 (units 6, 7 and 8) thuộc chương trình Tiếng Anh 10, hệ 7 năm.
Xem thêm
Tiếng Anh 10 | Unit 5: Technology and You
Tiếng Anh 10 | Unit 5: Technology and You

1252 Lượt xem

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu về máy tính (the computer) và các từ vựng liên quan nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 10 | Unit 4: Special Education (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 10 | Unit 4: Special Education (Hệ 7 Năm)

892 Lượt xem

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu Giáo dục đặc biệt (Special Education), cách viết thư giao dịch trang trọng (a formal business letter), qua bài học này nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 10 | Unit 3: Peoples Background (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 10 | Unit 3: Peoples Background (Hệ 7 Năm)

1398 Lượt xem

Trong Unit 3:Peoples Background này, các em sẽ tìm hiểu về cuộc đời và sự nghiệp nhà khoa học người Ba Lan/Pháp, Marie Curie, cũng như tìm hiểu thì Quá khứ hoàn thành (Past Perfect) nhé.
Xem thêm
Vocabulary and Grammar Test for Grade 10 (Units 1 and 2)
Vocabulary and Grammar Test for Grade 10 (Units 1 and 2)

1679 Lượt xem

*Grammar Review: Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the verb in bold. Do not change the words given.
Xem thêm
Bài Kiểm Tra Từ Vựng Unit 1, 2 Dành Cho Lớp 10 (Hệ 7 Năm)
Bài Kiểm Tra Từ Vựng Unit 1, 2 Dành Cho Lớp 10 (Hệ 7 Năm)

1950 Lượt xem

Gồm 20 câu điền loại từ được lấy từ sách giáo khoa trong các phần từ Reading đến Writing. Reflective English sẽ cập nhật đáp án vào thứNăm, 24/9 nhé!
Xem thêm
English 10 | Unit 2: School Talks (Hệ 7 Năm)
English 10 | Unit 2: School Talks (Hệ 7 Năm)

980 Lượt xem

Having Small Talk / Chuyện Phiếm Xã Giao
Xem thêm
Grade 10 | Unit 1: A Day in Your Life (Hệ 7 năm)
Grade 10 | Unit 1: A Day in Your Life (Hệ 7 năm)

1615 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau:Topic-specific Vocabulary, Use of Present Simple & Present Progressive, Talking about Daily Life, Discussing Family Life, Expanding ideas, Tips on Learning Word Definitions and Collocations in English.
Xem thêm
English 10 | Unit 1: A Day in Your Life / Family Life | Lesson 1: Getting Started
English 10 | Unit 1: A Day in Your Life / Family Life | Lesson 1: Getting Started

2847 Lượt xem

Chào đón các em học sinh đến với trang mục Bài Soạn và Trợ Giảng dành cho lớp 10, hệ 7 năm (seven-year syllabus) cũng như 10 năm (ten-year syllabus)! Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Use of Present Simple & Present Progressive, Talking about Daily Life, Discussing Family Life, Expanding Ideas, Tips on Learning Word Definitions and Collocations in English.
Xem thêm
Xem thêm
Tiếng Anh 10 | Unit 9: Undersea World (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 10 | Unit 9: Undersea World (Hệ 7 Năm)

1107 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng miêu tả thế giới đại dương (undersea world), động vật biển (marine animals) và cách dùng câu điều kiện loại 2 (second conditionals).
Xem thêm
Tiếng Anh 10 | Major Grammar Points in Units 6-8
Tiếng Anh 10 | Major Grammar Points in Units 6-8

728 Lượt xem

Các điểm ngữ pháp chính trong các bài 6, 7 và 8 (units 6, 7 and 8) thuộc chương trình Tiếng Anh 10, hệ 7 năm.
Xem thêm
Tiếng Anh 10 | Unit 5: Technology and You
Tiếng Anh 10 | Unit 5: Technology and You

1252 Lượt xem

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu về máy tính (the computer) và các từ vựng liên quan nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 10 | Unit 4: Special Education (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 10 | Unit 4: Special Education (Hệ 7 Năm)

892 Lượt xem

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu Giáo dục đặc biệt (Special Education), cách viết thư giao dịch trang trọng (a formal business letter), qua bài học này nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 10 | Unit 3: Peoples Background (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 10 | Unit 3: Peoples Background (Hệ 7 Năm)

1398 Lượt xem

Trong Unit 3:Peoples Background này, các em sẽ tìm hiểu về cuộc đời và sự nghiệp nhà khoa học người Ba Lan/Pháp, Marie Curie, cũng như tìm hiểu thì Quá khứ hoàn thành (Past Perfect) nhé.
Xem thêm
Vocabulary and Grammar Test for Grade 10 (Units 1 and 2)
Vocabulary and Grammar Test for Grade 10 (Units 1 and 2)

1679 Lượt xem

*Grammar Review: Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the verb in bold. Do not change the words given.
Xem thêm
Bài Kiểm Tra Từ Vựng Unit 1, 2 Dành Cho Lớp 10 (Hệ 7 Năm)
Bài Kiểm Tra Từ Vựng Unit 1, 2 Dành Cho Lớp 10 (Hệ 7 Năm)

1950 Lượt xem

Gồm 20 câu điền loại từ được lấy từ sách giáo khoa trong các phần từ Reading đến Writing. Reflective English sẽ cập nhật đáp án vào thứNăm, 24/9 nhé!
Xem thêm
English 10 | Unit 2: School Talks (Hệ 7 Năm)
English 10 | Unit 2: School Talks (Hệ 7 Năm)

980 Lượt xem

Having Small Talk / Chuyện Phiếm Xã Giao
Xem thêm
Grade 10 | Unit 1: A Day in Your Life (Hệ 7 năm)
Grade 10 | Unit 1: A Day in Your Life (Hệ 7 năm)

1615 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau:Topic-specific Vocabulary, Use of Present Simple & Present Progressive, Talking about Daily Life, Discussing Family Life, Expanding ideas, Tips on Learning Word Definitions and Collocations in English.
Xem thêm
English 10 | Unit 1: A Day in Your Life / Family Life | Lesson 1: Getting Started
English 10 | Unit 1: A Day in Your Life / Family Life | Lesson 1: Getting Started

2847 Lượt xem

Chào đón các em học sinh đến với trang mục Bài Soạn và Trợ Giảng dành cho lớp 10, hệ 7 năm (seven-year syllabus) cũng như 10 năm (ten-year syllabus)! Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Use of Present Simple & Present Progressive, Talking about Daily Life, Discussing Family Life, Expanding Ideas, Tips on Learning Word Definitions and Collocations in English.
Xem thêm
Xem thêm
Tiếng Anh 10 | Unit 4: For A Better Community (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 10 | Unit 4: For A Better Community (Hệ 10 Năm)

1852 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu trào lưu tình nguyện (volunteerism) qua bài này nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 10 | Unit 3: Music (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 10 | Unit 3: Music (Hệ 10 Năm)

2022 Lượt xem

Chúng ta học các từ vựng theo chủ đề âm nhạc (music); cách phát âm 3 đuôi thường gặp -est, -ent, -ate; các liên từ thông dụng như and, but, or, so, either và neither và các động từ theo sau là to infinitive.
Xem thêm
English 10 | Unit 2: Your Body Speaks! (Hệ 10 Năm)
English 10 | Unit 2: Your Body Speaks! (Hệ 10 Năm)

1990 Lượt xem

Xem thêm
Grade 10 | Unit 1: Family Life (Hệ 10 năm)
Grade 10 | Unit 1: Family Life (Hệ 10 năm)

3430 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Use of Present Simple & Present Progressive, Talking about Daily Life, Discussing Family Life, Expanding ideas, Tips on Learning Word Definitions and Collocations in English.
Xem thêm

Tiếng Anh 11

  • All
  • Hệ 10 Năm
  • Hệ 7 Năm
Tiếng Anh 11 | Unit 9: The Post Office (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 9: The Post Office (Hệ 7 Năm)

1049 Lượt xem

Chúng ta tìm hiểu từ vựng miêu tả bưu điện (the post office), cách viết thư thể hiện sự hài lòng hay chưa hài lòng đối với một dịch vụ nào đó (writing a letter to express satisfaction (or dissatisfaction) và ôn tập mệnh đề quan hệ xác định và không xác định (defining/non-defining relative clauses).
Xem thêm
Tiếng Anh 11 | Major Grammar Points in Units 5-8
Tiếng Anh 11 | Major Grammar Points in Units 5-8

676 Lượt xem

Các điểm ngữ pháp quan trọng trong bốn bài 5, 6, 7 và 8 thuộc chương trình Tiếng Anh 11, hệ 7 năm.
Xem thêm
Tiếng Anh 11 | Unit 6: Competition
Tiếng Anh 11 | Unit 6: Competition

1284 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng liên quan đến cuộc thi (competition) nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Volunteer Work (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Volunteer Work (Hệ 7 Năm)

1296 Lượt xem

Công việc tình nguyện(volunteer work) chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề này nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 11 | Unit 3: A Party (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 3: A Party (Hệ 7 Năm)

1309 Lượt xem

Trong Unit 3: A Party này, các em sẽ tìm hiểu về tiệc sinh nhật và lễ kỉ niệm đám cưới ở Hoa Kì cũng như luyện tập nói và viết liên quan đến chủ đề này.
Xem thêm
Vocabulary and Grammar Test for Grade 11 (Units 1 and 2)
Vocabulary and Grammar Test for Grade 11 (Units 1 and 2)

1386 Lượt xem

Vocabulary Review: Complete each sentence with a form of the word in CAPITALS.
Xem thêm
English 11 | Unit 2: Personal Experiences (Hệ 7 Năm)
English 11 | Unit 2: Personal Experiences (Hệ 7 Năm)

1381 Lượt xem

Xem thêm
Grade 11 | Unit 1: Friendship (Hệ 7 Năm)
Grade 11 | Unit 1: Friendship (Hệ 7 Năm)

1183 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-Specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.
Xem thêm
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 2: Speaking
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 2: Speaking

1217 Lượt xem

A. An interview about a friend who has just won the first prize in international maths contest.
Xem thêm
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 1: Getting Started
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 1: Getting Started

1345 Lượt xem

Chào đón các em học sinh đến với trang mục Bài Soạn và Trợ Giảng dành cho lớp 11, hệ 7 năm (seven-year syllabus) cũng như 10 năm (ten-year syllabus)! Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.
Xem thêm
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Caring for Those in Need (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Caring for Those in Need (Hệ 10 Năm)

1154 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu chủ đề về người khuyết tật (the disabled) ở bài này nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 11 | Unit 3: Becoming Independent (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 3: Becoming Independent (Hệ 10 Năm)

3548 Lượt xem

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề "Becoming Independent," cách định nghĩa từ tiếng Anh, động từ nguyên thể có to đứng sau tính từ và cách viết thư thắc mắc (inquiry letter) nhé!
Xem thêm
English 11 | Unit 2: Relationships (Hệ 10 Năm)
English 11 | Unit 2: Relationships (Hệ 10 Năm)

1492 Lượt xem

Xem thêm
Grade 11 | Unit 1: Family Life (Hệ 10 năm)
Grade 11 | Unit 1: Family Life (Hệ 10 năm)

1208 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-Specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.
Xem thêm
Xem thêm
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Caring for Those in Need (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Caring for Those in Need (Hệ 10 Năm)

1154 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu chủ đề về người khuyết tật (the disabled) ở bài này nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 11 | Unit 3: Becoming Independent (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 3: Becoming Independent (Hệ 10 Năm)

3548 Lượt xem

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề "Becoming Independent," cách định nghĩa từ tiếng Anh, động từ nguyên thể có to đứng sau tính từ và cách viết thư thắc mắc (inquiry letter) nhé!
Xem thêm
English 11 | Unit 2: Relationships (Hệ 10 Năm)
English 11 | Unit 2: Relationships (Hệ 10 Năm)

1492 Lượt xem

Xem thêm
Grade 11 | Unit 1: Family Life (Hệ 10 năm)
Grade 11 | Unit 1: Family Life (Hệ 10 năm)

1208 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-Specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.
Xem thêm
Tiếng Anh 11 | Unit 9: The Post Office (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 9: The Post Office (Hệ 7 Năm)

1049 Lượt xem

Chúng ta tìm hiểu từ vựng miêu tả bưu điện (the post office), cách viết thư thể hiện sự hài lòng hay chưa hài lòng đối với một dịch vụ nào đó (writing a letter to express satisfaction (or dissatisfaction) và ôn tập mệnh đề quan hệ xác định và không xác định (defining/non-defining relative clauses).
Xem thêm
Tiếng Anh 11 | Major Grammar Points in Units 5-8
Tiếng Anh 11 | Major Grammar Points in Units 5-8

676 Lượt xem

Các điểm ngữ pháp quan trọng trong bốn bài 5, 6, 7 và 8 thuộc chương trình Tiếng Anh 11, hệ 7 năm.
Xem thêm
Tiếng Anh 11 | Unit 6: Competition
Tiếng Anh 11 | Unit 6: Competition

1284 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng liên quan đến cuộc thi (competition) nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Volunteer Work (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 4: Volunteer Work (Hệ 7 Năm)

1296 Lượt xem

Công việc tình nguyện(volunteer work) chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề này nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 11 | Unit 3: A Party (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 11 | Unit 3: A Party (Hệ 7 Năm)

1309 Lượt xem

Trong Unit 3: A Party này, các em sẽ tìm hiểu về tiệc sinh nhật và lễ kỉ niệm đám cưới ở Hoa Kì cũng như luyện tập nói và viết liên quan đến chủ đề này.
Xem thêm
Vocabulary and Grammar Test for Grade 11 (Units 1 and 2)
Vocabulary and Grammar Test for Grade 11 (Units 1 and 2)

1386 Lượt xem

Vocabulary Review: Complete each sentence with a form of the word in CAPITALS.
Xem thêm
English 11 | Unit 2: Personal Experiences (Hệ 7 Năm)
English 11 | Unit 2: Personal Experiences (Hệ 7 Năm)

1381 Lượt xem

Xem thêm
Grade 11 | Unit 1: Friendship (Hệ 7 Năm)
Grade 11 | Unit 1: Friendship (Hệ 7 Năm)

1183 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-Specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.
Xem thêm
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 2: Speaking
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 2: Speaking

1217 Lượt xem

A. An interview about a friend who has just won the first prize in international maths contest.
Xem thêm
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 1: Getting Started
English 11 | Unit 1: Family Life and Friendship | Lesson 1: Getting Started

1345 Lượt xem

Chào đón các em học sinh đến với trang mục Bài Soạn và Trợ Giảng dành cho lớp 11, hệ 7 năm (seven-year syllabus) cũng như 10 năm (ten-year syllabus)! Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Conflicts, Supporting Main Ideas, Tips on Learning Useful Expressions and Collocations in English.
Xem thêm
Xem thêm

Tiếng Anh 12

  • All
  • Hệ 10 Năm
  • Hệ 7 Năm
Tiếng Anh 12 | Unit 10: Endangered Species (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 10: Endangered Species (Hệ 7 Năm)

1437 Lượt xem

Chúng ta học cách miêu tả các loài có nguy cơ tuyệt chủng (endangered species) và tìm hiểu cách dùng động từ tình thái (model verbs).
Xem thêm
Tiếng Anh 12 | Major Grammar Points In Units 6-8
Tiếng Anh 12 | Major Grammar Points In Units 6-8

635 Lượt xem

Các điểm ngữ pháp quan trọng trong các bài 6, 7 và 8 thuộc chương trình Tiếng Anh 12, hệ 7 năm.
Xem thêm
Tiếng Anh 12 | Unit 5: Higher Education
Tiếng Anh 12 | Unit 5: Higher Education

1156 Lượt xem

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu hệ thống giáo dục cao đẳng, đại học (higher education) nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 12 | Unit 4: School Education System (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 4: School Education System (Hệ 7 Năm)

1012 Lượt xem

Hãy cùng nhau tìm hiểu hệ thống giáo dục ở Vương Quốc Anh (School education system in the United Kingdom) nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 12 | Unit 3: Ways of Socialising (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 3: Ways of Socialising (Hệ 7 Năm)

1549 Lượt xem

Thông qua Unit 3: Ways of Socialising, các em sẽ tìm hiểu các cách giao tiếp với người khác (ways of socialising) và từ vựng liên quan; cách đưa ra lời khen (give compliments); câu tường thuật (reported speech),...
Xem thêm
English 12 | Unit 2: Cultural Diversity (Hệ 7 Năm)
English 12 | Unit 2: Cultural Diversity (Hệ 7 Năm)

1380 Lượt xem

Xem thêm
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2  Mã đề 421 | Từ Vựng và Ngữ Pháp
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 Mã đề 421 | Từ Vựng và Ngữ Pháp

2411 Lượt xem

Reflective English gợi ý giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia 2020, Kì 2 (4/9/2020), phần Từ vựng và Ngữ pháp. Mời bạn đọc xem phần 1 về Ngữ âm và Đồng/Trái nghĩa tại đây: https://reflective-english.vn/high-school/the-12th-grader-s-companion/he-7-nam-12/de-thi-thpt-nam-2020-ki-2-ngu-am-dong-trai-nghia.html
Xem thêm
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2  Mã đề 421 | Ngữ âm + Đồng/Trái Nghĩa
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 Mã đề 421 | Ngữ âm + Đồng/Trái Nghĩa

2251 Lượt xem

Reflective English gợi ý giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia 2020, Kì 2 (4/9/2020), phần Ngữ âm và Đồng/Trái nghĩa.
Xem thêm
Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2020: Words of Similar or Opposite Meaning
Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2020: Words of Similar or Opposite Meaning

2898 Lượt xem

Phần từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia có 4/50 câu, bao gồm các từ nội dung như DANH TỪ, TÍNH TỪ, ĐỘNG TỪ, TRẠNG TỪ và THÀNH NGỮ. Sau đây là diễn giải tư vấn cho tất cả 16 câu đồng nghĩa, dị nghĩa trong bộ đề năm 2020.
Xem thêm
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020: Phonetics & Pronunciation
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020: Phonetics & Pronunciation

1286 Lượt xem

Phần ngữ âm trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia gồm 4/50 câu, có 3 mục: (1) trọng âm, (2) nguyên âm hoặc phụ âm và (3) tiếp âm -s/es/ed. Sau đây là diễn giải tư vấn cho tất cả 16 câu ngữ âm trong bộ đề năm 2020.
Xem thêm
Tiếng Anh 12 | Unit 4: The Mass Media (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 4: The Mass Media (Hệ 10 Năm)

1686 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu kiến thức và từ vựng liên quan đến truyền thông đại chúng (mass media) nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 12 | Unit 3: The Green Movement (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 3: The Green Movement (Hệ 10 Năm)

1636 Lượt xem

Chúng ta tìm hiểu về Cuộc vận động xanh (The Green Movement); cách định nghĩa từ trong tiếng Anh; câu đơn, câu ghép kép và câu phức; cách viết văn nghị luận (discursive essay),...
Xem thêm
English 12 | Unit 2: Urbanization (Hệ 10 Năm)
English 12 | Unit 2: Urbanization (Hệ 10 Năm)

1509 Lượt xem

Xem thêm
Grade 12 | Unit 1: Life Stories (Hệ 10năm)
Grade 12 | Unit 1: Life Stories (Hệ 10năm)

1572 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Role Models, Discussing Rules and Rights in a Family, Rephrasing in Reading and Listening, Tips on Speaking, Asking Follow-up Questions.
Xem thêm
Xem thêm
Tiếng Anh 12 | Unit 4: The Mass Media (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 4: The Mass Media (Hệ 10 Năm)

1686 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu kiến thức và từ vựng liên quan đến truyền thông đại chúng (mass media) nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 12 | Unit 3: The Green Movement (Hệ 10 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 3: The Green Movement (Hệ 10 Năm)

1636 Lượt xem

Chúng ta tìm hiểu về Cuộc vận động xanh (The Green Movement); cách định nghĩa từ trong tiếng Anh; câu đơn, câu ghép kép và câu phức; cách viết văn nghị luận (discursive essay),...
Xem thêm
English 12 | Unit 2: Urbanization (Hệ 10 Năm)
English 12 | Unit 2: Urbanization (Hệ 10 Năm)

1509 Lượt xem

Xem thêm
Grade 12 | Unit 1: Life Stories (Hệ 10năm)
Grade 12 | Unit 1: Life Stories (Hệ 10năm)

1572 Lượt xem

Trọng tâm gồm những phần sau: Topic-specific Vocabulary, Describing Appearance and Personality, Talking about Family Role Models, Discussing Rules and Rights in a Family, Rephrasing in Reading and Listening, Tips on Speaking, Asking Follow-up Questions.
Xem thêm
Tiếng Anh 12 | Unit 10: Endangered Species (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 10: Endangered Species (Hệ 7 Năm)

1437 Lượt xem

Chúng ta học cách miêu tả các loài có nguy cơ tuyệt chủng (endangered species) và tìm hiểu cách dùng động từ tình thái (model verbs).
Xem thêm
Tiếng Anh 12 | Major Grammar Points In Units 6-8
Tiếng Anh 12 | Major Grammar Points In Units 6-8

635 Lượt xem

Các điểm ngữ pháp quan trọng trong các bài 6, 7 và 8 thuộc chương trình Tiếng Anh 12, hệ 7 năm.
Xem thêm
Tiếng Anh 12 | Unit 5: Higher Education
Tiếng Anh 12 | Unit 5: Higher Education

1156 Lượt xem

Chúng ta cùng nhau tìm hiểu hệ thống giáo dục cao đẳng, đại học (higher education) nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 12 | Unit 4: School Education System (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 4: School Education System (Hệ 7 Năm)

1012 Lượt xem

Hãy cùng nhau tìm hiểu hệ thống giáo dục ở Vương Quốc Anh (School education system in the United Kingdom) nhé!
Xem thêm
Tiếng Anh 12 | Unit 3: Ways of Socialising (Hệ 7 Năm)
Tiếng Anh 12 | Unit 3: Ways of Socialising (Hệ 7 Năm)

1549 Lượt xem

Thông qua Unit 3: Ways of Socialising, các em sẽ tìm hiểu các cách giao tiếp với người khác (ways of socialising) và từ vựng liên quan; cách đưa ra lời khen (give compliments); câu tường thuật (reported speech),...
Xem thêm
English 12 | Unit 2: Cultural Diversity (Hệ 7 Năm)
English 12 | Unit 2: Cultural Diversity (Hệ 7 Năm)

1380 Lượt xem

Xem thêm
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2  Mã đề 421 | Từ Vựng và Ngữ Pháp
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 Mã đề 421 | Từ Vựng và Ngữ Pháp

2411 Lượt xem

Reflective English gợi ý giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia 2020, Kì 2 (4/9/2020), phần Từ vựng và Ngữ pháp. Mời bạn đọc xem phần 1 về Ngữ âm và Đồng/Trái nghĩa tại đây: https://reflective-english.vn/high-school/the-12th-grader-s-companion/he-7-nam-12/de-thi-thpt-nam-2020-ki-2-ngu-am-dong-trai-nghia.html
Xem thêm
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2  Mã đề 421 | Ngữ âm + Đồng/Trái Nghĩa
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020, Đợt 2 Mã đề 421 | Ngữ âm + Đồng/Trái Nghĩa

2251 Lượt xem

Reflective English gợi ý giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia 2020, Kì 2 (4/9/2020), phần Ngữ âm và Đồng/Trái nghĩa.
Xem thêm
Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2020: Words of Similar or Opposite Meaning
Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2020: Words of Similar or Opposite Meaning

2898 Lượt xem

Phần từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia có 4/50 câu, bao gồm các từ nội dung như DANH TỪ, TÍNH TỪ, ĐỘNG TỪ, TRẠNG TỪ và THÀNH NGỮ. Sau đây là diễn giải tư vấn cho tất cả 16 câu đồng nghĩa, dị nghĩa trong bộ đề năm 2020.
Xem thêm
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020: Phonetics & Pronunciation
Đề Thi Tiếng Anh THPT 2020: Phonetics & Pronunciation

1286 Lượt xem

Phần ngữ âm trong Đề thi Tiếng Anh THPT Quốc gia gồm 4/50 câu, có 3 mục: (1) trọng âm, (2) nguyên âm hoặc phụ âm và (3) tiếp âm -s/es/ed. Sau đây là diễn giải tư vấn cho tất cả 16 câu ngữ âm trong bộ đề năm 2020.
Xem thêm
Xem thêm

Word Power

Patriotism: The tranquil and steady dedication of a lifetime
Patriotism: The tranquil and steady dedication of a lifetime

501 Lượt xem

My first trip to Vietnam was in January 1996, where I set up a summer program for U.S. students. There I caught a glimpse of what could be a rapidly changing nation just opening up to world after decades of isolation and poverty
Xem thêm
Word Power: Vietnam's Fight Against Covid-19
Word Power: Vietnam's Fight Against Covid-19

2001 Lượt xem

Chúng ta cùng học từ vựng tiếng Anh liên quan đến dịch Covid-19 (coronavirus vocabulary) qua bài viết về công cuộc chống đợt dịch vừa bùng phát ở nước ta nhé.
Xem thêm
Word Power: Vietnam is likely Asia's top-performing economy in 2020, says CNBC
Word Power: Vietnam is likely Asia's top-performing economy in 2020, says CNBC

1457 Lượt xem

Theo kênh CNBC (Mỹ), Việt Nam có thể là nền kinh tế tăng trưởng tốt nhất ở Châu Á vào năm 2020 (Vietnam is likely the top-performing Asian economy in 2020). Hãy cùng học từ vựng báo chí qua bài này nhé!
Xem thêm
Word Power: Having Lived for Many Years
Word Power: Having Lived for Many Years

1230 Lượt xem

Ngoài tính từ old dùng để miêu tả người cao tuổi, chúng ta còn có một số tính từ khác tương tự như elderly, aged, ageing và geriatric cũng như các cụm từ be getting on và over the hill.
Xem thêm
Word Power: Coming from a Time in the Past
Word Power: Coming from a Time in the Past

1059 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu cách dùng của các từ đồng nghĩa với từ old (cũ, già) như former, ancient, archaic, retro và age-old nhé!
Xem thêm
Word Power | Lesson 7: Empty rental apartments in Manhattan triple, nearly hitting 16,000
Word Power | Lesson 7: Empty rental apartments in Manhattan triple, nearly hitting 16,000

1065 Lượt xem

Hãy cùng nhau tìm hiểu từ vựng về bất động sản (real estate / property) và cách miêu tả số liệu (how to describe statistics) nhé!
Xem thêm
Xem thêm
Patriotism: The tranquil and steady dedication of a lifetime
Patriotism: The tranquil and steady dedication of a lifetime

501 Lượt xem

My first trip to Vietnam was in January 1996, where I set up a summer program for U.S. students. There I caught a glimpse of what could be a rapidly changing nation just opening up to world after decades of isolation and poverty
Xem thêm
Word Power: Vietnam's Fight Against Covid-19
Word Power: Vietnam's Fight Against Covid-19

2001 Lượt xem

Chúng ta cùng học từ vựng tiếng Anh liên quan đến dịch Covid-19 (coronavirus vocabulary) qua bài viết về công cuộc chống đợt dịch vừa bùng phát ở nước ta nhé.
Xem thêm
Word Power: Vietnam is likely Asia's top-performing economy in 2020, says CNBC
Word Power: Vietnam is likely Asia's top-performing economy in 2020, says CNBC

1457 Lượt xem

Theo kênh CNBC (Mỹ), Việt Nam có thể là nền kinh tế tăng trưởng tốt nhất ở Châu Á vào năm 2020 (Vietnam is likely the top-performing Asian economy in 2020). Hãy cùng học từ vựng báo chí qua bài này nhé!
Xem thêm
Word Power: Having Lived for Many Years
Word Power: Having Lived for Many Years

1230 Lượt xem

Ngoài tính từ old dùng để miêu tả người cao tuổi, chúng ta còn có một số tính từ khác tương tự như elderly, aged, ageing và geriatric cũng như các cụm từ be getting on và over the hill.
Xem thêm
Word Power: Coming from a Time in the Past
Word Power: Coming from a Time in the Past

1059 Lượt xem

Chúng ta cùng tìm hiểu cách dùng của các từ đồng nghĩa với từ old (cũ, già) như former, ancient, archaic, retro và age-old nhé!
Xem thêm
Word Power | Lesson 7: Empty rental apartments in Manhattan triple, nearly hitting 16,000
Word Power | Lesson 7: Empty rental apartments in Manhattan triple, nearly hitting 16,000

1065 Lượt xem

Hãy cùng nhau tìm hiểu từ vựng về bất động sản (real estate / property) và cách miêu tả số liệu (how to describe statistics) nhé!
Xem thêm
Xem thêm

Learning Tips

Năm Nhóm Trắc Nghiệm Hay Ra Trong Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia
Năm Nhóm Trắc Nghiệm Hay Ra Trong Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia

912 Lượt xem

Diễn giải đầy đủ thêm 5 nhóm dạng đề trắc nghiệm thường gặp trong Bài thi quốc gia môn Tiếng Anh trong 5 năm gần đây nhất. Five more common question types to expect in the standardised national high school graduation examination of English.
Xem thêm
25/50 Dạng Trắc Nghiệm Hay Ra Trong Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia
25/50 Dạng Trắc Nghiệm Hay Ra Trong Đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia

969 Lượt xem

CHUẨN BỊ CHO 25/50 CÂU TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH MÀ CHẮC CHẮN BẠN SẼ GẶP TRONG ĐỀ THI QUỐC GIA Với chỉ 20% thời gian, chạy đà được 50% các bước trong bài thi tiếng Anh THPT Quốc Gia để đạt trọn vẹn 5 điểm đầu tiên; thí sinh mọi trình độ cần lưu ý:
Xem thêm
Help Yourself Clear Up Errors
Help Yourself Clear Up Errors

2205 Lượt xem

Common Errors in English
Xem thêm
Learning Tips for Going Far and Flying High 2
Learning Tips for Going Far and Flying High 2

1210 Lượt xem

Present perfect vs. present perfect progressive, The sound of the s in pleasure and The english article
Xem thêm
Learning Tips for Going Far and Flying High!
Learning Tips for Going Far and Flying High!

2996 Lượt xem

Plural -S/Es Endings / Simple Past -Ed Endings / an Overview of Verb Tenses / the Passive in a Nutshell / Gambits and Fillers in Turn-taking
Xem thêm

Test Yourself

Giải Chi Tiết Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021 (Phần 3)
Giải Chi Tiết Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021 (Phần 3)

788 Lượt xem

Dưới đây là bài diễn giải 4 đề thi gốc đợt 1, tiêu biểu cho toàn bộ khung đề thi tiếng Anh THPT quốc gia 2021. Bạn đọc tham khảo Phần 1 và Phần 2 tại đây: https://reflective-english.vn/high-school/test-yourself/tieng-anh-thpt-quoc-gia-2021-phan-1.html https://reflective-english.vn/high-school/test-yourself/tieng-anh-thpt-quoc-gia-2021-phan-2.html
Xem thêm
Giải Chi Tiết Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021 (Phần 2)
Giải Chi Tiết Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021 (Phần 2)

1855 Lượt xem

Dưới đây là bài diễn giải 4 đề thi gốc đợt 1, tiêu biểu cho toàn bộ khung đề thi tiếng Anh THPT quốc gia 2021. Bạn đọc tham khảo Phần 1 tại đây: https://reflective-english.vn/high-school/test-yourself/tieng-anh-thpt-quoc-gia-2021-phan-1.html
Xem thêm
Giải Chi Tiết Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021 (Phần 1)
Giải Chi Tiết Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021 (Phần 1)

1263 Lượt xem

Dưới đây là bài diễn giải 4 đề thi gốc đợt 1, tiêu biểu cho toàn bộ khung đề thi tiếng Anh THPT quốc gia 2021. Bạn đọc tham khảo Phần 2 tại đây:https://reflective-english.vn/high-school/test-yourself/tieng-anh-thpt-quoc-gia-2021-phan-2.html
Xem thêm
Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021, Đợt 1  Mã Đề 416 (Phần 2)
Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021, Đợt 1 Mã Đề 416 (Phần 2)

6216 Lượt xem

Mời bạn đọc tham khảo Phần 2 tạihttps://reflective-english.vn/high-school/test-yourself/tieng-anh-thpt-quoc-gia-2021-416-phan-1.html.
Xem thêm
Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021, Đợt 1  Mã Đề 416 (Phần 1)
Đề Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021, Đợt 1 Mã Đề 416 (Phần 1)

4295 Lượt xem

Mời bạn đọc tham khảo Phần 2 tạihttps://reflective-english.vn/high-school/test-yourself/tieng-anh-thpt-quoc-gia-2021-416-phan-2.html.
Xem thêm
Đề thi năng lực Tiếng Anh Đại học Quốc gia TP.HCM 2018
Đề thi năng lực Tiếng Anh Đại học Quốc gia TP.HCM 2018

583 Lượt xem

Đề thiđược xây dựng cùng cách tiếp cận như đề thi SAT (Scholastic Assessment Test) của Hoa Kỳvà đề thi TSA (Thinking Skills Assessment) của Anh.
Xem thêm
Xem thêm

For Advertising

For Advertising

For Advertising

Video liên quan