Bài tập về So sánh các số có nhiều chữ số

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHĩỂU CHỮ số KIẾN THỨC CẦN NHỚ So sánh hai sô tự rihiên cần lưu ý: SỐ nào có lượng chữ số nhiều hem thì số đó lớn hơn Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000 Số 99 578 có ít chữ số hơn số 100 000 nên 99 578 99 578 Nếu hai số có số lượng chữ số hằng nhau thi so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng theo thứ tự từ trái sang phải. Ví dụ 2: So sánh 693 251 và 693 500 Hai số này có số chữ số hằng nhau. Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6, hàng chục nghìn đều bằng 9, hàng nghìn đều bằng 3. Đến hùng trăm có 2 693 251 Nếu hai số có sô' lượng chữ số bằng nhaư và các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau Ví dụ 3: 42 506 = 42506 HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP ❖ Bài 1 Điền dấu thích hợp [, =] vào ô trống: 9999 ] 10 000 653 211 ì 653 211 99 999 ] 100 000 43 256 432 510 726 585 ] 557 652 845 713 J 854 713 Giải dâ'u >; ~] 557 652 845 713 854 713 902 011 499 873; 651 321; & Bài 2 Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876; Giải Số’ lớn nhất là: 902 011. &Bài 3 xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2467; 28 092; 943 567; 932 018 Giải Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2 467; 28 092; 932 018; 943 567 Lưu ý: Để xếp các số đúng và không sót ta làm như sau: 1. Đếm có tất cả bao nhiêu số, rồi viết ra nháp. Đếm xem số lượng chữ số của các số, rồi xếp theo thứ tự từ bé đến lớn [theo đề bài] 2 467; 28 092; ; So sánh các số có số lượng chữ số bằng nhau. Do 943 567 > 932 018 nên các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 2 467; 28 092; 932 018; 943 567. $ Bài 4 a] Sô lớn nhất có ba chữ số là sô' nào? Số lớn nhâ't có sáu chữ sò là số nào? b] Sò' bé nhâ't có ba chữ sô' là sô' nào? Sô' bé nhâ't có sáu chữ sô' là sô’ nào? d] 100 000 Giải a] 999 b] 100 c] 999 999 • Lưu ý: Số bé nhất có một chữ sô là: 0 Số b'é nhắt có hai chữ số là: 10 Số bé nhất có ba chữ số là: 100 Số bé nhất có bốn chữ số là: 1000 Sô' bé nhất có n chữ số là: 100...0 có [n- 1] chữ số 0 Số lớn nhất có n chữ số là: 99...9 có n chữ số 9 BÀI TẬP TƯƠNG Tự bồ/2 Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 42 568; 4 256; 425 680; 42 658; 452 680 bồ/ 2 Xếp các sô' sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 121 121; 211 122; 212 112; 122 221; 12 121 bồ/3 Sô' lớn nhất có 5 chữ sô' là sô' nào? Sô' bé nhất có 5 chữ sô' là số nào?

Giải môn Tiếng Việt lớp 4

Giải Tiếng Việt 4 tập 1 VNEN

Giải Tiếng Việt 4 tập 2 VNEN

Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 11 VBT toán 4 bài 9 : So sánh các số có nhiều chữ số với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Quảng cáo

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

  • Bài 1
  • Bài 2
  • Bài 3
  • Bài 4
  • Bài 5

Chia sẻ

Bình luận

Bài tiếp theo

Quảng cáo

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 - Xem ngay

Báo lỗi - Góp ý

So sánh là một dạng toán thường gặp trong chương trình toán lớp 4. Các con đã có thắc mắc vì sao số 11001 > 9999. Trong buổi học hôm nay, cô trò mình cùng nhau tìm hiểu Cách giải toán lớp 4 dạng bài so sánh các số có nhiều chữ số. Top lời giải sẽ giúp các con tìm hiểu về cách giải dạng bài này, sau đó cô trò mình cùng luyện tập nhé!

1. Nhận biết dấu hiệu các giải toán 4 dạng so sánh các số có nhiều chữ số

1.1. Ví dụ

Đầu tiên, cô trò mình cùng xem ví dụ dưới đây từ đó rút ra được những dấu hiệu so sánh và cách so sánh số có nhiều chữ số

Ví dụ 1: So sánh 89578 và 100 000

Ta có: Số 89 578 là số có 5 chữ số

           Số 100 000 là số có 6 chữ số

nên chúng ta kết luận được 89 578 < 100 000 hay 100 000 > 89 578

Ví dụ 2: So sánh 693 251 và 693 705

- Hai số có số chữ số bằng nhau

- Hàng trăm nghìn đều bằng 6

- Hàng chục nghìn đều bằng 9

- Hàng nghìn đều bằng 3

- Hàng trăm 2 < 7

nên chúng ta kết luận được 693 251 < 693 705

1.2. Dấu hiệu

Từ 2 ví dụ trên, chúng ta có thể thấy được cách so sánh và suy ra được các dấu hiệu để so sánh số có nhiều chữ số.

Các dấu hiệu so sánh số:

- Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

- Số có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn

- So sánh các số có cùng số chữ số thì so sánh các hàng tương ứng từ trái sang phải

- Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau

2. Tìm số lớn nhất/bé nhất có ba hoặc 6 chữ số

2.1. Phương pháp giải

So sánh các số đã cho trong danh sách với nhau, sau đó tìm số lớn nhất [hoặc số nhỏ nhất] trong các số đó:

- Bước 1: chúng ta đếm các chữ số của từng số, số nào nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.

- Bước 2: Với những số có chữ số bằng nhau, chúng ta tiếp tục so sánh chữ số của từng hàng [từ trái sang phải]

- Bước 3: tìm ra được số lớn nhất [hoặc số nhỏ nhất] và kết luận

2.2. Ví dụ

Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong dãy số sau:

23 456; 124 000; 432 900; 700 500; 910 004; 10 999. 

Lời giải:

Bước 1: đếm các chữ số của từng số

- Các số có 5 chữ số: 23 456 và 10 999

- Các số có 6 chữ số: 124 000; 432 900; 700 500; 910 004

Ta có: 23 456 và 10 999 nhỏ nhất [vì là số có 5 chữ số; các số còn lại có 6 chữ số]

Bước 2: so sánh hai số 23 456 với 10 999 [theo quy tắc từ trái sang phải]

Vì 2 > 1 nêu 23 456 > 10 999

=> Vậy số nhỏ nhất trong dãy số trên là: 10 999

Ta tiếp tục so sánh các số 124 000; 432 900; 700 500; 910 004 để tìm ra số lớn nhất. [theo quy tắc từ trái sang phải]

Vì 9 > 7 > 4 > 1 

=> Vậy nên số lớn nhất trong dãy số là 910 004

2.3. Chú ý

3. Các dạng bài tập so sánh các số có nhiều chữ số

3.1. Bài tập vận dụng

Bài 1: Điền dấu > < = vào chỗ trống

  • 345 500… 345 499

  • 100 100… 190 000

  • 450 898… 450 989

  • 333 201… 99 201

Bài 2: Tìm số lớn nhất trong dãy số sau: 156 679; 99 999; 320 444; 999 000; 341 050.

Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 456 097; 909 909; 23 976; 8 888; 17 171

Bài 4: Nhà bác Ba có một mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 120m. Nhà bác Mai có mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 80m. Hỏi diện tính mảnh vườn nhà ai lớn hơn?

3.2. Hướng dẫn giải

Bài 1: Điền dấu > < = vào chỗ trống

  • 345 500 > 345 499

  • 100 100 < 190 000

  • 450 898 < 450 989

  • 333 201 >  99 201

Bài 2: Tìm số lớn nhất trong dãy số sau: 156 679; 99 999; 320 444; 999 000; 341 050.

So sánh lần lượt các số ta tìm được Số lớn nhất trong dãy số là: 999 000

Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 909 909; 456 097; 23 976; 17 171; 8 888.

Bài 4: 

Diện tích mảnh vườn nhà bác Ba là:

120 x 120= 14 400 [m2]

Diện tích mảnh vườn nhà bác Mai là:

80 x 80 = 6 400 [m2]

Ta có: 14 400 > 6 400 nên diện tích mảnh vườn nhà bác Ba lớn hơn.

4. Bài tập tự luyện toán lớp 4 so sánh các số có nhiều chữ số [Có đáp án]

4.1. Bài tập tự luyện

Bài 1: Điền dấu > < = vào chỗ trống

  • 123 456 … 132 456

  • 450 000 … 544 000

  • 760 676 … 760 676

  • 999 090 … 999 000

Bài 2: Tìm số lớn nhất trong dãy số sau: 548 780; 579 238; 182 198; 777 929, 88 888; 2 032.

Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 452 395; 877 777; 23 233; 32 800, 99 924; 8000

Bài 4: Trong năm 2018, An tiết kiệm được 490 000 đồng, em An tiết kiệm được 563 500 đồng. Năm 2019, hai chị em An mỗi người đều để tiết kiệm thêm 350 000 đồng. Hỏi trong 2 năm, ai để được tiết kiệm nhiều hơn?

4.2. Đáp án

Bài 1: 

  • 123 456 < 132 456

  • 450 000 < 544 000

  • 760 676 = 760 676

  • 999 090 > 999 000

Bài 2: Số lớn nhất là: 777 929

Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 877 777; 452 395; 99 924; 32 800; 23 233; 8000

Bài 4: An để được nhiều tiền tiết kiệm hơn em An.

Bài học về cách giải toán lớp 4 dạng bài so sánh các số có nhiều chữ số đã kết thúc, các con đã nhận biết được dạng bài, cách tính giá trị và vận dụng kiến thức giải các bài so sánh các số có nhiều chữ số. Chúc các con chăm ngoan học giỏi. Ngoài bài học này, Top lời giải còn rất nhiều nhiều bài học hay liên quan đến các dạng toán lớp 4. Hãy đăng ký để trở thành thành viên của Top lời giải để nhận nhiều tài liệu hay. Chào tạm biệt các con!

Tham khảo thêm các chuyên đề hay Toán lớp 4 khác ở đây nhé:

Video liên quan

Chủ Đề