Hướng dẫn dùng addall trong PHP

Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về phương thức addAll() trong ArrayList Java. Đây là một phương thức được sử dụng để thêm tập hợp các phần tử vào danh sách mảng.

Hướng dẫn dùng addall trong PHP

Hướng dẫn dùng addall trong PHP

Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

Phương thức addAll() là phương thức có sẵn trong thư viện ArrayList, vì vậy để sử dụng được nó các bạn phải khai báo đã nhé: import java.util.ArrayList;

Cú pháp phương thức addAll() trong ArrayList Java

Trước tiên chúng ta hãy tìm hiểu cú pháp của nó đã nhé.

arraylist.addAll(int index, Collection c)

Trong đó:

Bài viết này được đăng tại [free tuts .net]

  • arraylist - một đối tượng của lớp ArrayList.
  • index (option) - chỉ mục mà tại đó tất cả các phần tử của một tập hợp được chèn vào.
  • Collection - tập có chứa các phần tử sẽ được chèn vào.

Phương thức trả về true nếu tập được chèn thành công vào danh sách mảng.

Ví dụ: chúng ta có hai mảng arr1 = [1, 2] và arr2 = [3, 4], bây giờ sẽ thêm mảng arr2 vào mảng arr1.

Như vậy sau khi thêm vào thì mảng arr1 bây giờ có các phần tử như sau: arr1 = [1, 2, 3, 4].

Cách dùng phương thức addAll() trong ArrayList Java

Trong phần này mình sẽ thực hiện một ví dụ để minh họa cho cách dùng của phương thức addAll(). Cụ thể mình sẽ sử dụng phương thức addAll() để thêm các phần tử trong mảng primeNumbers vào mảng numbers.

import java.util.ArrayList;
class Main {
  public static void main(String[] args) {
    // tạo một mảng ArrayList primeNumbers
    ArrayList primeNumbers = new ArrayList<>();
    // thêm các phần tử cho mảng primeNumbers
    primeNumbers.add(3);
    primeNumbers.add(5);
    System.out.println("Các phần tử của mảng 1: " + primeNumbers);

    // tạo một mảng ArrayList numbers
    ArrayList numbers = new ArrayList<>();
    numbers.add(1);
    numbers.add(2);
    System.out.println("Các phần tử của mảng 2: " + numbers);
    // thêm tất cả các phần tử của mảng primeNumbers vào mảng numbers
    numbers.addAll(primeNumbers);
    System.out.println("Các phần tử của mảng 2 sau khi thêm: " + numbers);

    System.out.println("---------------------------------");
    System.out.println("Chương trình này được đăng tại Freetuts.net");
  }
}

Kết quả:

Như vậy là chúng ta đã tìm hiểu xong phương thức addAll() trong Java. Ở các bài tiếp theo mình sẽ tiếp tục giới thiệu các phương thức khác trong ArrayList, các bạn chú ý theo dõi nhé !!!

Câu hỏi thường gặp liên quan:

  • Phương thức add() trong ArrayList Java
  • Phương thức addAll() trong ArrayList Java
  • Phương thức clear() trong ArrayList Java
  • Phương thức clone() trong ArrayList Java
  • Phương thức contains() trong ArrayList Java
  • Phương thức get() trong ArrayList Java
  • Phương thức indexOf() trong ArrayList Java
  • Phương thức removeAll() trong ArrayList Java
  • Phương thức remove() trong ArrayList Java
  • Phương thức size() trong ArrayList Java
  • Phương thức isEmpty() trong ArrayList Java
  • Phương thức subList() trong ArrayList Java
  • Phương thức set() trong ArrayList Java
  • Phương thức sort() trong ArrayList Java
  • Phương thức toArray() trong ArrayList Java
  • Phương thức toString() trong ArrayList Java
  • Phương thức lastIndex() trong ArrayList Java
  • Phương thức retainAll() trong ArrayList Java
  • Phương thức containsAll() trong ArrayList Java
  • Phương thức forEach() trong ArrayList Java

Cùng chuyên mục:

Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về phương thức add() trong ArrayList Java. Đây là một phương thức được sử dụng để thêm một phần tử vào danh sách mảng tại vị trí chỉ định.

Hướng dẫn dùng addall trong PHP

Bài viết này được đăng tại freetuts.net, không được copy dưới mọi hình thức.

Phương thức add() là phương thức có sẵn trong thư viện ArrayList, vì vậy để sử dụng được nó các bạn phải khai báo đã nhé: import java.util.ArrayList;

Cú pháp phương thức add() trong ArrayList Java

Trước tiên chúng ta hãy tìm hiểu cú pháp của nó đã nhé.

arraylist.add(int index, E element)

Trong đó:

Bài viết này được đăng tại [free tuts .net]

  • arraylist - một đối tượng của lớp ArrayList.
  • index (tùy chọn) - chỉ sô mà tại đó phần tử được chèn vào.
  • element - phần tử sẽ được chèn

Nếu tham số chỉ mục (index) không được truyền, phần tử sẽ được thêm vào cuối danh sách mảng.

Phương thức trả về true nếu phần tử được chèn thành công.

Ví dụ: chúng ta có mảng arr = [1, 5, 6, 8], bây giờ sẽ chèn một phần tử là số 3 vào vị trí số 2.

Như vậy sau khi chèn thì mảng bây giờ sẽ có các phần tử như sau: arr = [1, 5, 3, 6, 8]

Cách dùng phương thức add() trong ArrayList Java

Trong phần này mình sẽ thực hiện một ví dụ để minh họa cho cách dùng của phương thức add(). Cụ thể mình sẽ thêm các phần tử vào một mảng ở các vị trí khác nhau.

import java.util.ArrayList;
class Main {
  public static void main(String[] args) {
    //tạo một ArrayList có tên là primeNumbers
    ArrayList primeNumbers = new ArrayList<>();
    //sử dụng phương thức add() để thêm các phần tử vào primeNumbers
    primeNumbers.add(2);
    primeNumbers.add(3);
    primeNumbers.add(5);
    //chèn phần tử số 8 vào vị trí thứ 2 trong mảng ArrayList
    primeNumbers.add(2,8);
    //hiển thị mảng primeNumbers ra màn hình
    System.out.println("Các phần tử trong mảng sau khi thêm: " + primeNumbers);

    System.out.println("---------------------------------");
    System.out.println("Chương trình này được đăng tại Freetuts.net");
  }
}

Kết quả:

Như vậy là chúng ta đã tìm hiểu xong phương thức add() trong Java. Ở các bài tiếp theo mình sẽ tiếp tục giới thiệu các phương thức khác trong ArrayList, các bạn chú ý theo dõi nhé !!!

Câu hỏi thường gặp liên quan:

  • Phương thức add() trong ArrayList Java
  • Phương thức addAll() trong ArrayList Java
  • Phương thức clear() trong ArrayList Java
  • Phương thức clone() trong ArrayList Java
  • Phương thức contains() trong ArrayList Java
  • Phương thức get() trong ArrayList Java
  • Phương thức indexOf() trong ArrayList Java
  • Phương thức removeAll() trong ArrayList Java
  • Phương thức remove() trong ArrayList Java
  • Phương thức size() trong ArrayList Java
  • Phương thức isEmpty() trong ArrayList Java
  • Phương thức subList() trong ArrayList Java
  • Phương thức set() trong ArrayList Java
  • Phương thức sort() trong ArrayList Java
  • Phương thức toArray() trong ArrayList Java
  • Phương thức toString() trong ArrayList Java
  • Phương thức lastIndex() trong ArrayList Java
  • Phương thức retainAll() trong ArrayList Java
  • Phương thức containsAll() trong ArrayList Java
  • Phương thức forEach() trong ArrayList Java

Cùng chuyên mục: