Kiểm kê tiếng Trung là gì

Kế toán chính là một công việc lưu lại dữ liệu bằng cách ghi chép, thu nhận, tiếp nhận các thông tin về các tình hình tài chính của công ty, một tổ chức, một doanh nghiệp , một cơ quan của nhà nước hay bất kì cơ sở kinh doanh nào đó. Bộ phận kế toán đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực quản ký kinh tế. Những bộ phận quản lý ở từng phạm vi từ đơn bị nhỏ, cơ quan , doanh nghiệp cho đến các bộ phận lớn hơn. Kế toán chính là sự hình thành , thay đổi và biến động của tài sản mà người kế toán cần phải nắm được để báo cáo về tài chính của công ty. Bộ phận này sẽ được thể hiện ở cả hai mặt là tài sản và nguồn vốn trong quá trình hoạt động của từng đơn vị. Sau đây, tiengtrung.com sẽ cùng các bạn tìm hiểu về các từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành kế toán nhé.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán

  • Kế toán công nghiệp 工业会计 gōngyè kuàijì
  • Kế toán giá thành 成本会计 chéngběnkuàijì
  • Kế toán nhà máy 工厂会计 gōngchǎng kuàijì
  • Kế toán sản xuất 制造会计 zhìzào kuàijì
  • Kế toán trưởng 会计主任 kuàijì zhǔrèn
  • Kế toán 会计 kuàijì
  • Kì kế toán 会计期间 kuàijì qījiān
  • Kiểm soát viên 主管会计 zhǔguǎn kuàijì
  • Kiểm toán trưởng 主计主任 zhǔjì zhǔrèn
  • Năm tài chính 会计年度 kuàijì niándù
  • Người giữ sổ cái 计账员 jìzhàng yuán
  • Người giữ sổ sách 簿计员 bùjì yuán
  • Người quản lý hồ sơ, nhân viên lưu trữ 档案管理员 dǎngàn guǎnlǐ yuán
  • Nhân viên kế toán 会计员 kuàijì yuán
  • Pháp quy kế toán thống kê 主计法规 zhǔjì fǎguī
  • Quy trình kế toán 会计规程 kuàijì guīchéng
  • Thủ quỹ 出纳 chūnà
  • Thủ tục kế toán 会计程序 kuàijì chéngxù
  • Trợ lý kế toán 助理会计 zhùlǐ kuàijì
  • Văn phòng kế toán 单位会计 dānwèi kuà

Xem thêm từ vựng tiếng Trung dành cho người làm văn phòng

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kiểm toán

Cũng như chuyên ngành kế toán ở trên, hai lĩnh vực này liên quan trực tiếp đế nhau. Cơ bản, kế toán cũng sẽ cung cấp những thông tin về tài chính của bất kì tổ chức nào đó thông qua những báo cáo.

Công việc chính của kiểm toán查帐 / chá zhàng/ chính là kiểm tra kế toán. Giống như các công việc xác minh tính chính xác, độ xác thực về những báo cáo liên quan đến tài chính mà người kế toán mang thống kê gửi lên.

Chúng ta có thể hiểu theo cách khác đó chính là kiểm kê quá trình thu nhập và đánh giá các bằng chứng liên quan đến những thông tin tài chính để so sánh với các chuẩn mực đã được thiết lập.

1Chủ nhiệm kiểm toán审计主任shěnjì zhǔrèn 2Kiểm toán审计shěn jì 3Kiểm toán cuối kỳ期末审计qímò shěnjì 4Kiểm toán đặc biệt特别审计tèbié shěnjì 5Kiểm toán định kỳ定期审计dìngqí shěnjì 6Kiểm toán đột xuất突击检查tújí jiǎnchá 7Kiểm toán hàng năm常年审计cháng nián shěnjì 8Kiểm toán lưu động巡回审计xúnhuí shěnjì 9Kiểm toán thuận chiều顺查shùnchá 10Kiểm toán trưởng审计长shěnjì zhǎng 11Kiểm tra điểm抽查chōuchá 12Kiểm tra ngược逆查nìchá 13Kiểm tra theo跟查gēnchá 14Kiểm tra tỉ mỉ精查jīng chá 15Thẩm tra đối chiếu复核fùhé 16Thanh tra清查qīngchá 17Tiếp tục kiểm toán继续审计jìxù shěnjì 18Tìm lỗi找错zhǎo cuò 19Trình tự kiểm toán查帐程序chá zhàng chéngxù 20Ý kiến của người kiểm toán查帐人意见chá zhàng rén yìjiàn 21Ngày kiểm tra sổ sách查帐日期chá zhàng rìqí 22Chứng nhận kiểm tra sổ sách查帐证明chá zhàng zhèng míng 23Kiểm tra nội bộ内部核查nèi bù hé chá 24Kiểm tra toàn bộ全部审查quán bù shěn chá 25Chứng cứ kiểm toán查帐证据chá zhàng zhèngjù 26Thẩm tra đối chiếu lẫn nhau相互核对xiāng hù héduì 27Thu thập tài liệu搜集材料sōují cáiliào

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành về tài khoản 1Bảng biên tập编报表biān bào biǎo 2Bảng cân đối kế toán试算表shì suàn biǎo 3Bảng đối chiếu thu chi收支对照表shōu zhī duì zhào biǎo 4Bảng ghi nợ vốn资产负债表zīchǎn fù zhài biǎo 5Bảng ghi tiền tồn kho库存表kù cún biǎo 6Bảng kê khai chi tiết列单liè dān 7Bảng kê khai tăng giảm损益表sǔnyì biǎo 8Bảng kế toán giá thành成本计算表chéng běn jìsuàn biǎo 9Bảng kết toán của ngân hàng银行结单yín háng jié dān 10Bảng khai báo tài vụ财务报表cáiwù bào biǎo 11Bảng lương工资单gōng zī dān 12Bảng phân tích tiền lương工资分析表gōng zī fēnxī biǎo 13Bảng phụ lục附表fù biǎo 14Bảng quyết toán决算表jué suàn biǎo 15Bảng quyết toán hợp nhất合并决算表hébìng jué suàn biǎo 16Bảng so sánh比较表bǐ jiào biǎo 17Bảng thanh toán tiền解款单jiě kuǎn dān 18Bảng tiền lương工资表gōng zī biǎo 19Bảng tổng hợp hóa đơn, chứng từ汇总表huì zǒng biǎo 20Bảng tổng hợp tiền lương工资汇总表gōng zī huì zǒng biǎo 21Báo cáo công việc theo ngày工作日报gōng zuò rìbào 22Báo cáo năm年报nián bào 23Báo cáo ngày日报rì bào 24Báo cáo tháng月报yuè bào 25Báo cáo tuần旬报xún bào 26Biểu đồ thống kê统计图表tǒngjì túbiǎo 27Các sổ phụ转帐簿zhuǎn zhàng bù 28Chuyển khoản (thu hoặc chi)转帐zhuǎn zhàng 29Chuyển sổ nợ过帐guò zhàng 30Ghi chép sổ sách (kế toán)簿记bù jì 31Ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ记某人帐jì mǒu rén zhàng 32Ghi một món nợ记一笔帐jì yī bǐ zhàng 33Giấy thông báo nộp tiền缴款通知单jiǎo kuǎn tōng zhī dān 34Hóa đơn ba liên三联单sān lián dān 35Hóa đơn bao tiêu承销清单chéng xiāo qīng dān 36Hóa đơn thanh toán nợ结欠清单jié qiàn qīng dān 37Hóa đơn vật liệu用料单yòng liào dān 38Kế toán đơn单式簿记dān shì bù jì 39Kế toán kép复式簿记fù shì bù jì 40Kết toán sổ sách结帐jié zhàng 41Khoản mục chi tiết明细科目míngxì kēmù 42Khoản mục kế toán会计科目kuài jì kēmù 43Kí hiệu ghi nợ记帐符号jì zhàng fúhào 44Kí hiệu khoản mục科目符号kēmù fúhào 45Một món nợ一笔帐yī bǐ zhàng 46Nhận tài khoản (của một người nào đó)收某人帐shōu mǒu rén zhàng 47Nợ đến hạn phải trả旧欠帐jiù qiàn zhàng 48Nợ đọng (nợ không thu hồi lại được)倒帐dào zhàng 49Phiếu kiểm tra đối chiếu对帐单duì zhàng dān 50Phiếu lĩnh vật liệu领料单lǐng liào dān 51Phụ lục chính主要附表zhǔyào fù biǎo 52Sổ cái总帐zǒng zhàng 53Sổ cái总分类帐zǒng fēnlèi zhàng 54Sổ cái主帐簿zhǔ zhàng bù 55Sổ cái chi phí sản xuất制造费用帐zhìzào fèiyòng zhàng 56Sổ cái chi tiết细分类帐 xìfēnlèi zhàng 57Sổ cái cổ đông股东帐gǔ dōng zhàng 58Sổ cái giá thành成本分类帐chéng běn fēnlèi zhàng 59Sổ cái nguyên liệu原料分类帐yuán liào fēnlèi zhàng 60Sổ cái nhập hàng进货分类帐jìnhuò fēnlèi zhàng 61Sổ cái tài sản财产分类帐cái chǎn fēnlèi zhàng 62Sổ cổ phiếu股票簿gǔ piào bù 63Sổ đăng kí登记簿dēngjì bù 64Sổ đăng kí chứng từ票据登记簿piàojù dēngjì bù 65Sổ đăng kí cổ phiếu股票登记簿gǔpiào dēngjì bù 66Sổ đen假帐jiǎ zhàng 67Sổ ghi hàng mua trả lại购货退出簿gòu huò tuìchū bù 68Sổ giấy rời活页簿huó yè bù 69Sổ gốc原始帐簿yuán shǐ zhàng bù 70Sổ gửi bán (kí gửi)寄销簿jì xiāo bù 71Số hiệu chứng từ thanh toán传票编号chuán piào biān hào 72Số hiệu hoạt động活动编号huó dòng biān hào 73Số hiệu khoản mục科目编号kēmù biān hào 74Số hiệu tài khoản (khoản mục)科目代号kēmù dài hào 75Sổ hóa đơn, sổ biên lai票据簿piào jù bù 76Sổ kế toán ghi nhớ备查帐bèi chá zhàng 77Sổ kế toán ghi nhớ备查簿bèi chá bù 78Sổ lưu giữ hàng hóa存货簿cún huò bù 79Sổ mua hàng购买簿gòu mǎi bù 80Sổ nhận mua cổ phiếu认股簿rèn gǔ bù 81Sổ nhập hàng进货簿jìn huò bù 82Sổ nhật kí日记簿rìjì bù 83Sổ nhật kí kế toán流水帐liú shuǐ zhàng 84Sổ nhật kí tiền mặt现金日记簿xiàn jīn rìjì bù 85Sổ sách kế toán hàng hóa商品帐shāng pǐn zhàng 86Sổ thu chi tiền mặt现金帐xiàn jīn zhàng 87Tài khoản cá nhân人名帐rén míng zhàng 88Tài khoản của khách hàng客户帐kèhù zhàng 89Tài khoản đáng ngờ坏帐huài zhàng 90Tài khoản đáng tin cậy可靠帐kěkào zhàng 91Tài khoản doanh nghiệp营业帐户yíngyè zhànghù 92Tài khoản ghi tạm暂计帐zhàn jì zhàng 93Tài khoản giá thành成本帐户chéng běn zhànghù 94Tài khoản hoán chuyển转换帐zhuǎn huàn zhàng 95Tài khoản hỗn hợp混合帐户hùnhé zhànghù 96Tài khoản phụ辅助帐fǔ zhù zhàng 97Tài khoản tạm ghi暂计帐户zhàn jì zhànghù 98Tài khoản vãng lai往来帐户wǎnglái zhànghù 99Tập ngân phiếu支票簿zhī piào bù 100Tên tài khoản帐户名称zhànghù míngchēng 101Vào tài khoản登帐dēng zhàng

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kết toán 1Bàn dự thảo dự toán预算草案yù suàn cǎoàn 2Bảo lưu quyền được sửa sai保留改错权bǎoliú gǎi cuò quán 3Cách thức chi支付手段zhīfù shǒu duàn 4Cấp直票zhí piào 5Chi支zhī 6Chi tiêu hàng năm岁出suì chū 7Chi tiêu ngoài định mức额外支出éwài zhī chū 8Chi trội浮支fú zhī 9Chi trừ dần (tọa chi)坐支zuò zhī 10Chiết khấu, khấu hao折耗shé hào 11Chủ nợ债权zhài quán 12Chuẩn bị dự toán预算法yù suàn fǎ 13Chương mục chưa hoàn thành未清帐wèi qīng zhàng 14Chuyển khoản (bát chi)拨支bō zhī 15Dự chi预付yù fù 16Dự toán nhà nước国家预算guó jiā yù suàn 17Dự toán tạm thời临时预算lín shí yù suàn 18Dự toán vượt mức超出预算chāo chū yù suàn 19Ghi sót漏记lòu jì 20Giá trị còn lại净值jìng zhí 21Giảm bớt dự toán追减预算zhuī jiǎn yù suàn 22Hao hụt ở kho仓耗cāng hào 23Kết toán tài vụ财务结算cái wù jié suàn 24Khai man, báo cáo láo虚报xū bào 25Khấu tạm chi lương扣借支kòu jiè zhī 26Khoản chi đặc biệt非常支出fēi cháng zhīchū 27Khoản dư của kỳ trước上期结余shàng qí jiéyú 28Khoản lãi được kiểm kê盘盈pán yíng 29Khoản mục dự toán编预算科目biān yù suàn kēmù 30Khoản mục lộn xộn混乱帐目hǔn luàn zhàng mù 31Khoản mục vào sai入错科目rù cuò kēmù 32Khoản nợ đến kì trả到期负债dào qí fù zhài 33Khoản nợ kéo dài递延负债dì yán fù zhài 34Khoản nợ không có lãi无息债务wú xí zhài wù 35Khoản nợ lưu động流动负债liú dòng fù zhài 36Khoản thu nhập收益shōu yì 37Khoản thu nhập bán hàng销售收益xiāo shòu shōu yì 38Khoản thu nhập tài vụ财务收益cáiwù shōu yì 39Khoản thu nhập từ bất động sản地产收益dì chǎn shōu yì 40Khoản thu nhập từ buôn bán营业收益yíng yè shōu yì 41Khoản thu nhập từ lãi纯收益chún shōu yì 42Khoản thu nhập từ ròng利息收益lìxí shōu yì 43Khoản thu nhập từ vốn资本收益zīběn shōu yì 44Không phù hợp不符bù fú 45Lãi (lợi tức)利息lì xí 46Lãi giả lỗ thật虚抬利益xū tái lìyì 47Lãi ròng纯利chún lì 48Làm giả biên lai伪造单据wèizào dānjù 49Lãng phí浪费làng fèi 50Lập số giả做假帐zuò jiǎ zhàng 51Lệnh chi支付命令zhī fù mìng lìng 52Liệt kê nhầm误列wù liè 53Lỗ lãi损益sǔn yì 54Lỗ lãi ở thời kì sau本期损益běn qí sǔnyì 55Lỗ lãi ở thời kì trước前期损益qiánqí sǔnyì 56Lỗ vốn蚀本shí běn 67Lợi nhuận利润lì rùn 58Mắc nợ负债fù zhài 59Món nợ债务zhài wù 60Mức chi tiêu支出额zhī chū é 61Phá sản破产pò chǎn 62Phần lãi gộp毛利máo lì 63Sai số数字颠倒shùzì diān dǎo 64Sai sót kỹ thuật技术错误jìshù cuò wù 65Sai sót trong ghi chép记录错误jìlù cuòwù 66Sai sót về tính toán计算错误jìsuàn cuò wù 67Số dư余额yúé 68Số dự toán thu nhập năm岁入预算数suìrù yù suàn shù 69Số phân phối thu nhập năm岁入分配数suìrù fēnpèi shù 70Sổ sách có sai sót错帐cuò zhàng 71Số thâm hụt赤字chì zì 72Sự ghi chép sai sự thực失实记录shī shí jì lù 73Sửa chữa sai sót冲销错误chōng xiāo cuò wù 74Tạm ứng lương借支jiè zhī 75Tăng giá trị tiền vốn资产增值zī chǎn zēng zhí 76Tăng thêm dự toán追加预算zhuī jiā yù suàn 77Tăng và giảm dự toán追加减预算zhuī jiā jiǎn yù suàn 78Thu nhập收入shōu rù 79Thu nhập bất thường非常收入fēi cháng shōu rù 80Thu nhập năm岁入suì rù 81Thu nhập ngoài doanh nghiệp (buôn bán)营业外收入yíngyè wài shōurù 82Thu nhập ngoại ngạch额外收入éwài shōu rù 83Thu nhập phi thuế quan (không phải nộp thuế)非税收收入fēi shuì shōu shōurù 84Thu nhập từ bán hàng销货收入xiāo huò shōu rù 85Thu nhập từ tiền hoa hồng佣金收入yōng jīn shōu rù 86Thu nhập từ tiền lãi利息收入lìxí shōurù 87Tích lũy đặc biệt特别公积tèbié gōng jī 88Tích lũy theo pháp định法定公积fǎdìng gōng jī 89Tìm cách ăn bớt从中揩油cóng zhōng kāiyóu 90Tính toán nhầm误算wù suàn 91Tổn thất do đình chỉ sản xuất停业损失tíngyè sǔn shī 92Tổn thất được xác định盘损pán sǔn 93Tổn thất tính gộp毛损máo sǔn 94Trích bù lỗ lãi盈亏拨补yíng kuī bō bǔ 95Vết sửa涂改痕迹túgǎi hénjī 96Vứt bỏ刮擦guā cā 97Xóa bằng thuốc tẩy xóa药水擦改yào shuǐ cā gǎi

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành lương bổng phúc lợi 1Bậc lương工资等级gōng zī děng jí 2Hạ thấp mức lương减低工资jiǎndī gōng zī 3Lương và tiền lương红利工资hónglì gōng zī 4Nâng cao mức lương提高工资tígāo gōng zī 5Phong tỏa tiền lương工资冻结gōng zī dòng jié 6Phúc lợi福利fú lì 7Phúc lợi của nhân viên员工福利yuán gōng fúlì 8Sai biệt về tiền lương工资差额gōng zī chāé 9Thưởng chuyên cần全勤奖quán qín jiǎng 10Thưởng vuợt kế hoạch超产奖chāo chǎn jiǎng 11Tiền lương tăng ca加班工资jiābān gōng zī 12Tiền trợ cấp津贴jīn tiē 13Tiền trợ cấp chức vụ职务津贴zhíwù jīntiē 14Tiền trợ cấp đi công tác出差补贴chū chāi bǔtiē 15Tiền trợ cấp ngoại ngạch额外津贴éwài jīn tiē 16Tiền trợ cấp về ăn uống伙食补贴huǒ shí bǔtiē 17Tiền trợ cấp về giáo dục教育津贴jiào yù jīntiē 18Tiền trợ cấp về nhà ở房帖fáng tiē 19Trợ cấp chữa bệnh医疗补助yī liáo bǔ zhù 20Trợ cấp sinh đẻ生育补助shēng yù bǔ zhù

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giá thành 1Giá gốc原始成本yuánshǐ chéng běn 2Giá thành bình quân平均成本píngjūn chéng běn 3Giá thành bộ phận分部成本fēn bù chéng běn 4Giá thành chủ yếu主要成本zhǔyào chéng běn 5Giá thành đơn vị单位成本dānwèi chéng běn 6Giá thành dự tính预计成本yùjì chéng běn 7Giá thành gián tiếp间接成本jiànjiē chéng běn 8Giá thành lắp ráp装配成本zhuāng pèi chéng běn 9Giá thành nguyên liệu原料成本yuánliào chéng běn 10Giá thành tái gia công再加工成本zài jiā gōng chéng běn 11Giá thành tái phân phối再分配成本zài fēnpèi chéng běn 12Giá thành theo lô分批成本fēn pī chéng běn 13Giá thành thực tế实际成本shí jì chéng běn 14Giá thành trực tiếp直接成本zhíjiē chéng běn 15Giá vận chuyển tiêu dùng运销成本yùnxiāo chéng běn 16Phí tổn gia công分步成本fēn bù chéng běn 17Phí tổn tách khoản分摊成本fēntān chéng běn 18Phí tổn thay thế重置成本chóng zhì chéng běn 19Tổng giá thành总成本zǒng chéng běn

Từ vựng tiếng Trung chủ đề khoản tiền

1Tiền gửi (ngân hàng)存款cún kuǎn 2Kinh phí ngân sách拨款bō kuǎn 3Khoản tiền cho vay贷款dài kuǎn 4Khoản tiền thu hộ代收款dài shōu kuǎn 5Khoản tiền trù bị筹备款chóu bèi kuǎn 6Khoản tiền tạm thu暂收款zhàn shōu kuǎn 7Ngân sách tài chính财政拨款cái zhèng bō kuǎn 8Trả tiền trợ cấp补贴付款bǔtiē fù kuǎn 9Tiền mặt trong kho (tiền gởi)专户存款zhuān hù cún kuǎn 10Khoản thu kê khai giả伪应收款wèi yīng shōu kuǎn 11Khoản tiền vay tuần hòan循环贷款xún huán dàikuǎn 12Khoản tiền nên trả应付帐款yìngfù zhàng kuǎn 13Khoản tiền nên thu应收帐款yīng shōu zhàng kuǎn 14Khoản nợ thu ngay催收帐款cuī shōu zhàng kuǎn 15Lương đúp兼薪jiān xīn 16Lương căn bản底薪dǐ xīn 17Nửa lương半薪bàn xīn 18Lương đúp双薪shuāng xīn 19Tiền thuê租金zū jīn 20Tiền mặt现金xiàn jīn 21Tiền đặt cọc押金yā jīn 22Tiền dự trữ公积金gōng jī jīn 23Tiền chu chuyển周转金zhōu zhuǎn jīn 24Tiền công ích公益金gōng yì jīn 25Tiền lẻ零用金líng yòng jīn 26Tiền trợ cấp补助金bǔ zhù jīn 27Tiền trợ cấp thôi việc退职金tuì zhí jīn 28Tiền phạt vì nộp chậm滞纳金zhì nà jīn 29Quĩ đặc biệt特种基金tèzhǒng jījīn 30Quĩ tiền lương工资基金gōng zī jījīn 31Tiền vốn hiện có现存资金xiàn cún zījīn 32Tiền lương ứng trước预支薪金yùzhī xīn jīn 33Hoa hồng thu nợ收帐佣金shōu zhàng yōng jīn 34Tiền bảo hiểm保险金bǎo xiǎn jīn 35Tiền phúc lợi福利金fúlì jīn 36Tiền gửi tiết kiệm储蓄金chú xù jīn 37Tiền ký quĩ存入保证金cún rù bǎo zhèng jīn 38Tiền cứu trợ khẩn cấp紧急救济金jǐnjí jiùjì jīn 39Lương hưu退休金tuì xiū jīn 40Hội phí会费huì fèi 41Chi phí phụ, tiền tiêu vặt杂费zá fèi 42Chi phí do nhà nước cung cấp公费gōng fèi 43Chi phí tổ chức开办费kāi bàn fèi 44Chi phí giao thiệp交际费jiāo jì fèi 45Chi phí quảng cáo广告费guǎng gào fèi 46Chi phí điện nước水电费shuǐ diàn fèi 47Chi phí vận chuyển运输费yùn shū fèi 48Chi phí đóng gói包装费bāo zhuāng fèi 49Chi phí bảo quản寄存费jìcún fèi 50Phụ cấp thôi việc遣散费qiǎn sàn fèi 51Phụ cấp làm việc办公费bàn gōng fèi 52Phụ cấp xe cộ车马费chē mǎ fèi 53Tiền sách báo书报费shū bào fèi 54Phí duy tu bảo dưỡng维持费wéi chí fèi 55Tiền quần áo服装费fú zhuāng fèi 56Tiền trợ cấp gia đình安家费ānjiā fèi 57Tiền lưu trú驻留费zhù liú fèi 58Tiền phúc lợi福利费fúlì fèi 59Sinh hoạt phí生活费shēnghuófèi 60Tiền làm thêm ca加班费jiābān fèi 61Lệ phí thủ tục手续费shǒuxù fèi 62Phí tổn trù bị起动费qǐdòng fèi 63Chi phí tạm thời临时费línshí fèi 64Chi phí thường xuyên经常费jīngcháng fèi 65Chi phí chế tạo制造费用zhìzào fèiyòng 66Kinh phí lâu dài恒久经费héngjiǔ jīngfèi 67Chi phí về nhân sự人事费用rénshì fèiyòng 68Phí tổn kiểm toán查帐费用chá zhàng fèiyòng 69Nhận kinh phí ứng trước预领经费yù lǐng jīngfèi 70Kinh phí hằng năm岁定经费suì dìng jīngfèi 71Phí tổn trả lại hàng退货费用tuìhuò fèiyòng 72Chi phí tiền lãi利息费用lìxí fèiyòng 73Chi phí nghiệp vụ业务费用yèwù fèiyòng 74Chi phí quản lý管理费用guǎnlǐ fèiyòng 75Chi phí quảng cáo推广费用tuīguǎng fèiyòng 76Chi phí phụ附加费用fùjiā fèiyòng 77Công tác phí hàng ngày每日出差费měi rì chūchāi fèi 78Tiền trợ cấp sinh hoạt生活补助费shēnghuó bǔzhù fèi 79Tiền trợ cấp hiếu hỉ婚丧补助费hūn sāng bǔzhù fèi 80Chi phí quản lí tư liệu材料管理费cáiliào guǎnlǐ fèi 81Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy工厂维持费gōngchǎng wéichí fèi 82Chi phí phân bố摊派费用tānpài fèiyòng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các con số 1Số lẻ零数líng shù 2Số thập phân小数xiǎoshù 3Số chẵn整数zhěngshù 4Số không无数字wú shùzì 5Hàng đơn vị个位gè wèi 6Hàng chục十位shí wèi 7Hàng trăm百位bǎi wèi 8Hàng ngàn千位qiān wèi 94,3 (không chia hết)四点三(除不尽)sì diǎn sān (chú bù jìn) 10Tỉ lệ phần trăm百分比bǎifēnbǐ 11Hệ thập phân十进制shíjìnzhì 12Phép thập lục tiến十六进制shíliù jìn zhì 13Làm tròn số四舍五入sìshěwǔrù 14Triệt tiêu lẫn nhau相互抵消Xiānghù dǐxiāo 15Thiếu 5 đồng少五元钱shǎo wǔ yuán qián

Vậy là chúng mình đã biết thêm từ vựng của một chuyên ngành nữa rồi này? Hãy học thật kỹ những từ vựng này trước để bổ sung kiến thức vào vốn từ vựng tiếng Trung của mình nha!

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất

Video liên quan