Phân tích ý nghĩa của từ power

(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)


Một từ khác cho Power là gì? Bài viết này cung cấp danh sách các từ đồng nghĩa phổ biến của Power trong tiếng Anh với các hình ảnh và câu ví dụ của ESL. Học những từ này để sử dụng thay vì Power sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng của mình.

Ý nghĩa của "Power": 

Danh từ : Khả năng hoặc năng lực để có thể làm một việc gì đó một cách vừa đủ; sức mạnh để ảnh hưởng hoặc thay đổi cách một cái gì đó hoặc ai đó hành động

Examples:

“He has enough power to lift up a car, then imagine what he will do with you larry”

"Anh ta có đủ sức mạnh để nhấc một chiếc xe hơi lên, sau đó hãy tưởng tượng những gì anh ta sẽ làm với bạn ấu trùng"

“Mr. Dominic has the power to make or break his government”

"Ông. Dominic có quyền lập hoặc phá vỡ chính phủ của mình ”

Động từ : Cung cấp sức mạnh hoặc năng lực cho một cái gì đó; đạt được lượng lớn động lượng

Ví dụ:

"Xe của tôi chạy bằng động cơ quái vật, hơn sáu lít"

“My car is powered by a monster motor, over six liters”

"Nếu bạn xóa bỏ được các sơ đồ, bạn có thể có ý chí để đạt được sức mạnh thông qua kỳ thi chính"

“If you clear the prelims, you might have the will to power through the main exam”

Phân tích ý nghĩa của từ power

 - Ability

World

 - Acceleration

 - Activity

 - Acumen

 - Administration

 - Agency

 - Aptitude

 - Ascendancy

 - Authorisation

 - Authoritativeness

 - Authority

 - Authorization

 - Big man

 - Birthright

 - Bottom

 - Branch

 - Brownout

 - Capability

 - Capacity

 - Capital

 - Celebrity

 - Clout

 - Cogency

 - Command

 - Commonweal

 - Competence

 - Competency

 - Concentration

 - Constituted authority

 - Consummation

 - Consumption

 - Consumptive

 - Control

 - Country

 - Current

 - Department

 - Device

Weight

 - Direction

 - Discretion

 - Dominance

Wit

 - Domination

 - Dominion

 - Drive

 - Driver

 - Driving

 - Driving force

 - Effect

 - Effectiveness

 - Effort

 - Electric

 - Electrical power

 - Electricity

 - Eloquence

 - Empowerment

 - Energetics

 - Energization

 - Energy

 - Energy-efficient

 - Engine

 - Excitement

 - Executive

 - Expertise

 - Faculty

 - Feed

 - Fire

 - Firepower

 - Flow

 - Food

 - Force

 - Forcefulness

 - Forcing

 - Fuel

 - Generator

 - Genius

 - Get-up-and-go

 - Governance

 - Government

 - Hand

 - Horsepower

 - Impression

 - Incitement

 - Independence

 - Independency

 - Industry

 - Influence

 - Intake

 - Intensity

 - Juice

 - Jurisdiction

 - Kingship

 - Law

 - Lawful authority

 - Leverage

 - Load

 - Lordship

 - Made

 - Magnate

 - Make

 - Making

 - Mandate

 - Mastermind

 - Mastership

 - Mastery

 - Meaningfulness

 - Might

 - Mightiness

 - Motive power

 - Motor

 - Motoring

 - Muscle

 - Nation

 - Notable

 - Nuclear power

 - Office

 - Omnipotence

 - Oomph

 - Opportunity

 - Organ

 - Output

 - Paramountcy

 - Peppiness

 - Performance

 - Personage

 - Pot

 - Potence

 - Potency

 - Potential

 - Potentiality

 - Powerfulness

 - Power-supply

 - Predominance

 - Preponderance

 - Prerogative

 - Pressure

 - Prominency

 - Propulsion

 - Prowess

 - Puissance

 - Pull

 - Push

 - Qualification

 - Reign

 - Rein

 - Resilience

 - Responsibility

 - Right

 - Rule

 - Say

 - Skill

 - Skills

 - Source

 - Sovereignty

 - Spirit

 - Stamina

 - State

 - Status

 - Stock

 - Strain

 - Stream

 - Strength

 - Stress

 - Strong point

 - Superiority

 - Superpower

 - Supply

 - Supplying

Zip

 - Supremacy

 - Sway

 - Takeover

 - Talent

 - Talons

 - Tautness

 - Teeth

 - Tension

 - Tensioning

 - Transcendence

 - Understanding

 - Undertow

 - Usage

 - Validity

 - Value

 - Vastness

 - Verve

 - Vicarious authority

 - Vigor

 - Vigorousness

 - Vigour

 - Virtue

 - Virulence

 - Voltage

 - Warrant

 - Water power

 - Wattage

Workforce

Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:

Ability

The committee lacked a correct estimate of his ability.

Ủy ban đã thiếu một ước tính chính xác về khả năng của anh ta  .

Ascendancy

He slowly gained ascendancy in the group.

Anh ấy dần trở nên  thăng tiến  trong nhóm.

Authority

The Prime Minister aimed to reassert his authority.

Thủ tướng nhằm khẳng định lại thẩm quyền của mình  .

Bottom (v)

We wanted to bottom our plan on a solid basis.

Chúng tôi muốn hoàn thành kế hoạch của mình trên cơ sở vững chắc.

Capability

Organizing a whole department is beyond his capability.

Việc tổ chức cả một bộ phận nằm ngoài khả năng của anh ta  .

Competence

He questioned the competence of the government.

Ông đặt câu hỏi về  thẩm quyền  của chính phủ.

Dominance

He felt emasculated by her dominance.

Anh cảm thấy bực bội trước sự thống trị của cô  .

Domination

They achieved political domination of the area.

Họ đã đạt được sự thống trị chính  trị  của khu vực.

Dominion

Alexander held dominion over a vast area.

Alexander nắm  quyền thống trị  một khu vực rộng lớn.

Influence

The town grew under the influence of colonialism.

Thị trấn phát triển dưới  ảnh hưởng  của chủ nghĩa thực dân.

Mastery

The king had absolute mastery over the country.

Nhà vua có quyền làm chủ  tuyệt đối  đất nước.

Potential

The company certainly has the potential for growth.

Công ty chắc chắn có  tiềm năng  phát triển.

Potentiality

Where do evokes the infinitive as a reality, the modals evoke it as a potentiality.

Nơi nào gợi lên cái vô hạn như một thực tại, các phương thức gợi lên nó như một  tiềm năng .

Sovereignty

She says the sovereignty of the Crown must be preserved.

Cô ấy nói rằng  chủ quyền  của Vương miện phải được bảo tồn.

Supremacy

In the United States Open final, Graf retained overall supremacy.

Trong trận chung kết Hoa Kỳ mở rộng, Graf vẫn giữ được ưu thế tổng thể  .

Sway

Among people here, traditional values still hold sway.

Trong số những người ở đây, các giá trị truyền thống vẫn giữ  ảnh hưởng .

Chúc bạn thành công !