Bài tập ngữ pháp TOPIK 2

Tài liệu tham khảo. Nếu bạn đang học tiếng Hàn hay đang ôn thi Topik mà muốn hệ thống hay lập danh mục các ngữ pháp trọng tâm dùng trong thi cử, thì Blog gợi ý cho bạn bộ file trong bài viết này.

  • [Chia Sẻ] File từ vựng ôn thi TOPIK Trung cấp theo chủ đề
  • [Tài Liệu] Luật doanh nghiệp Việt Nam ban hành năm 2014  Bản tiếng Hàn
  • File tài liệu thuật ngữ ngành nhựa (Tiếng Hàn)
  • Tài liệu nâng cao kỹ năng Viết Topik(쓰기)
  • [PDF] Ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản Topik I (1.2)

Trong tài liệu này có 85 ngữ pháp trọng để bạn ôn tập ôn thi nhé. Có phần giải thích hướng dẫn sử dụng ngữ pháp, ví dụ cụ thể, và thêm một số bài tập ứng dụng các bạn có thể tự làm ôn tập.

Danh mục 85 ngữ pháp gồm có:


1. ĐT + 기가 무섭게: ngay, ngay lập tức     2. ĐT + 다 보니까: vì (liên tục làm gì) nên
3. -는 바람에: Vì
4. 다가는: Cứ (làm gì) thì
5. 느라고: vì (mải mê làm gì đó) nên
6. -아/어/해서 vs -느라고
7. ĐT+ -ㄹ/을 만하다: có giá trị, có ý nghĩa,đáng để
8. DĐTT+ ㄹ/을 리가 없다: không có lý nào
9. Danh từ, Động từ, Tính từ + 거든: nếu,giả như
10. Động từ, Tính từ+ -(으)ㄹ까 봐(서) Hình như(có vẻ).nên(lo/đã làm gì
đấy.
11. -(으)ㄴ/는 척하다: giả vờ như , tỏ ra như.
12. Danh từ, Động từ, Tính từ + -(으)ㄹ 텐데: chắc là, có lẽ

13. Danh từ -에다가: thêm vào, cho vào
14. (으)ㄴ/는/ㄹ 줄 알다/모르다: cái việc này biết/không biết, biết (khả
năng)
15. 자:ngay, lập tức..

16. ㄹ걸(요): có lẽ, chắc là..17.  잖아(요).
18. Danh từ -에 못지않게: ngang ngửa, chả kém gì
19. -(으)ㄹ 뻔하다: Suýt nữa thì, chút xíu nữa thì     20. -(으)ㄹ 테니까: sẽ..nên
21. -도록:để, để làm, để có thể ~~ 게끔..~~ㄹ 때까지'(đến tận lúc). và
ㄹ정도'(đến mức)
22. -(으)ㄹ 걸 그랬어(요): việc đã xảy ra trong QK mà có chút hối hận hoặc
tiếc nuối.
23. 던: dở dang
24. -다면
25.. -(으)ㄴ/는데도 불구하고: Mặc dùnhưng
26. 더라고(요): bộc lộ cảm than
27. 아/어/해지다: Trở nên
28.. -고 말다: mất, xongnhất định sẽ
29.  아/어/해 봤자
30. 았/었/했더라면: Nếu đã..thì đã..


Bấm để xem tiếp...

31. 아무리 -아/어/해도: Dù..thì vẫn/thì cũng
32. ĐT+ -곤 하다 :hay; đã hay
33. ĐT+ -아/어 버릇하다
34. Phân biệt 조차/ 마저/ 까지.
35. -는/은커녕:(không nhữngmà ngay đến)
36. 스럽다: vẻ, niềm, sự.
37-고도 남다: thừa đủ để làm một việc gì đó.
38. Động từ + 어/아/해 있다 : đã đang, đã được
39.. Danh từ + 답다: giống, như
40. **다고 하다 = 대(요)
41. -고 있다 vs -아/어/해 있다
42. Động từ+ -아/어/해 대다: nhiều, hay, liên tục
43. [-는/(으)ㄴ/(으)ㄹ] 모양이다:Có vẻ,hình như
44. **자고 하다 = 재(요)/ 자고(요)
45. DT+ -롭다
46. 라고 하다 / (이)라고(요) /(이)래요.
47. 아/어/해 가지고: sau đó, xong rồi
48. -아/어/해 놓다/두다: đặt, để, lưu.
49. Động từ + -(으)ㄹ래(요)
50. 되: nhưng mà, tuy nhưng
51. ĐT + -(으)려고: Định, để
52. ĐT + -기 전에: trước
53. Động từ + (으)ㄴ/는 김에: nhân tiện, tiện thể
54. Danh từ+ -에 따라(서): Tuỳ theo, theo..
55. DT + 에 대해(서)/에 대하여
56. ~을/를 통해서/통하여: Thông qua
57. ***DT~에 의하면: Theo nhưthì, Nếu theo như
58. DT, ĐT, TT+ 길래: do, vì
59. 아/어/해(서) 죽겠다
60. ĐT, TT+ -아/어/여야
DT+ (이)라야 : phảithì mới
61. Danh/Động/Tính từ + (으)ㄴ/는 걸 보니(까): Thấy/Nhìn thì có lẽ
62. ĐT+ (으)나 마나: cũng như không, vô ích
63. DT, ĐT, TT+ (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다: hình như, có vẻ như
64. ĐT+지 그래요? làm thử đi/ làm thử coi.
65. ĐT-기 일쑤이다:hay, thường xuyên, dễ
66. -(으)ㄹ뿐더러không nhữngmà còn,hơn thế nữa
67. 고자: để
68. DT+ -는 고사하고: không nói đến nữa là
69. 은/는/인데: tuy nhưng, vậy nhưng..
70. A/V +을.ㄹ 게 뻔하다:  biết thừa, biết chắc
71. ĐT+ -ㄹ 나위가 없다 : khỏi phải nói thêm, không cần gì thêm
72. -(으)ㄴ/는 편이다 : thường,khá là
73. 다시피: gần như là, giống như là/theo như
74. 여간 + -지 않다: không phải thường đâu
75. -ㄴ 나머지: Vì/domà đã/ còn thừa, còn dư..
76. -기보다는: So vớithì(tốt hơn)
77. -(으)로 말미암아 = giống như: -때문에, -(으)로 인하여 (Do, vì, bởi)
78. -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다 :  có lẽ..
79. 뭐니 뭐니 해도 + DT : Dù nói thế nào đi nữa thì.
80. 기는(요) : có gì đâu, thường thôi mà
81. (으)ㄴ들 :dù có.. thì cũng
82. DT +치고(는): so vớithì../ trong tất cảkhông loại trừ ai/cái gì
83. -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 탓
84. Động từ bất quy tắc 르
85. -고 싶다 vs -고 싶어하다: muốn

Một số ảnh Blog trích từ file tài liệu, các bạn xem tham khảo:
Đó nếu bạn muốn tải thì Link full tài liệu cho bạn đây! Trong trường hợp 1 trong 2 link tài liệu bị xoá hay lỗi các bạn thử Link khác nhé. Nếu cả 2 đều tạch thì #Comment lại để Blog kiểm tra file.CLICK TẢI VỀLINK DỰ PHÒNG

#File mẫu giấy luyện 쓰기 Topik, #File sách luyện 쓰기 Topik.

Video liên quan