Cách tính lương điều dưỡng

Bảng lương, hệ số lương viên chức ngành y tế mới nhất

Sau đây là 4 bảng xếp lương theo hệ số, bậc lương mới nhất của viên chức ngành y tế bao gồm: Bác sĩ, dược sĩ, y sĩ, y tế công cộng, dân số viên, điều dưỡng, hộ sinh và kỹ thuật y, dựa trên mức lương cơ sở hiện hành là 1,49 triệu đồng/tháng (dự kiến từ ngày 01/1/2022 đến ngày 30/6/2022 là 1,6 triệu đồng/tháng).Bảng lương, hệ số lương chức danh nghề nghiệp ngành y tế được áp dụng theo Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nướcban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

Cụ thể như sau:

1. Bảng lương Bác sĩ cao cấp hạng I; Bác sĩ y học dự phòng cao cấp hạng I; Dược sĩ cao cấp hạng I; Y tế công cộng cao cấp (áp dụng hệ số lương viên chức loại A3, nhóm A3.1, bảng 3)Đơn vị: triệu đồng/tháng Hệ số lương Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 6.2 6.56 6.92 7.28 7.64 8.0 Mức lương đến 31/12/2021 9.238 9.774 10.311 10.847 11.384 11.920 Mức lương từ 01/1/2022đến 30/6/2022 9.920 10.496 11.072 11.648 12.224 12.800

2. Bảng lương Bác sĩ chính hạng II, bác sĩ y học dự phòng chính hạng II, Dược sĩ chính hạng II, Y tế công cộng chính hạng II, dân số viên hạng II; Điều dưỡng hạng II; Hộ sinh hạng II, Kỹ thuật y hạng II (áp dụng hệ số lương viên chức loại A2, nhóm A2.1, bảng 3)Đơn vị: triệu đồng/tháng Hệ số lương Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 4.4 4.74 5.08 5.42 5.76 6.1 6.44 6.78 Mức lương đến 30/12/2021 6.556 7.063 7.569 8.076 8.582 9.089 9.596 10.102 Mức lương từ01/1/2022đến 30/6/2022 7.040 7.584 8.128 8.672 9.216 9.760 10.304 10.848

3. Bảng lương Bác sĩ hạng III, bác sĩ y học dự phòng hạng III, Dược sĩ hạng III, Y tế công cộng hạng III, dân số viên hạng III;Điều dưỡng hạng III; Hộ sinh hạng III; Kỹ thuật y hạng III (áp dụng hệ số lương viên chức loại A1 - Bảng 3)Đơn vị: triệu đồng/tháng Hệ số lương Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 2.34 2.67 3.0 3.33 3.66 3.99 4.32 4.65 4.98 Mức lương đến 30/12/2021 3.487 3.978 4.470 4.962 5.453 5.945 6.437 6.929 7.420 Mức lương từ01/1/2022đến 30/6/2022 3.744 4.272 4.800 5.328 5.856 6.384 6.912 7.440 7.968

4. Bảng lương Y sĩ; Dược hạng IV; dân số viên hạng IV; Điều dưỡng hạng IV; Hộ sinh hạng IV; Kỹ thuật y hạng IV (áp dụng hệ số lương viên chức loại B, bảng 3)Đơn vị: triệu đồng/tháng
   
Hệ số lương Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12 1.86 2.06 2.26 2.46 2.66 2.86 3.06 3.26 3.46 3.66 3.86 4.06 Mức lương đến 30/12/2021 2.771 3.069 3.367 3.665 3.963 4.261 4.559 4.857 5.155 5.453 5.751 6.049 Mức lương từ 01/01/2022đến 30/6/2022 2.976 3.296 3.616 3.936 4.256 4.576 4.896 5.216 5.536 5.856 6.176 6.496 Tham khảo thêm:Bảng lương bậc lương mã ngạch bác sĩ y sĩ y tá mới nhất 2021
Lưu ý:-Đối với nhân viên y tế trường học được xếp lương tương ứng loại B (hệ số lương từ 1,86 - 4,06) hoặc loại A0 (hệ số lương từ 2,1- 4,89), được hưởng phụ cấp ưu đãi theo nghề tối đa 20% so với mức lương ngạch, bậc hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo, phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có). Nếu có đủ tiêu chuẩn của chức danh nghề nghiệp bác sĩ, y sĩ quy định tại Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BYT-BNV thì được xem xét bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp bác sĩ, y sĩ. Khi đó nhân viên y tế sẽ có mã số mã ngạch theo chức danh đã bổ nhiệm.(công văn 3561/BGDĐT-NGCBQLCSGD hướng dẫn việc bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức làm công việc hỗ trợ phục vụ trong trường học)- Không được kết hợp nâng bậc lương viên chức khi bổ nhiệm từ ngạch viên chức hiện giữ vào chức danh nghề nghiệp.

Văn bản quy định:

  • Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
  • Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ, bổ sung thêm nhóm chức danh bác sĩ y học dự phòng
  • Thông tư liên tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng, quy định mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế công cộng
  • Thông tư liên tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y
  • Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược, quy định mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp dược
  • Thông tư liên tịch 08/2016/TTLT-BYT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số.Minh Hùng (tổng hợp)

Bài liên quan

Video liên quan