2 phút đọc

Elect là gì

Tiếng AnhSửa đổi Cách phát âmSửa đổi IPA: /ɪ.ˈlɛkt/Nam California, Hoa Kỳ (nữ giới)[ɪ.ˈlɛkt] Từ nguyênSửa đổi Từ tiếng Latinh electus, từ eligere (lựa chọn; bầu cử), từ e (ra) +
Elect là gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ɪ.ˈlɛkt/Nam California, Hoa Kỳ (nữ giới)[ɪ.ˈlɛkt]

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh electus, từ  eligere (lựa chọn; bầu cử), từ  e (ra) +  legere (lựa chọn; tập hợp).

Tính từSửa đổi

Cấp trung bình
elect

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

elect (không so sánh được) /ɪ.ˈlɛkt/

  1. Chọn lọc.
  2. (Chính trị) Xem -elect.

Thành ngữSửa đổi

  • the elect: (Tôn giáo) Theo thuyết Calvin, những người được Chúa chọn (lên thiên đường).

Ngoại động từSửa đổi

elect ngoại động từ /ɪ.ˈlɛkt/

  1. Chọn.
  2. Bầu.
  3. Quyết định. he elected to remain at home  nó quyết định ở lại nhà

Danh từSửa đổi

  1. (trang trọng hay hài hước) một nhóm người bất kỳ được chọn vì có những phẩm chất cụ thể.

Chia động từSửa đổielectDạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to elect Phân từ hiện tại electing Phân từ quá khứ elected Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại elect elect hoặc electest¹ elects hoặc electeth¹ elect elect elect Quá khứ elected elected hoặc electedst¹ elected elected elected elected Tương lai will/shall²elect will/shallelect hoặc wilt/shalt¹elect will/shallelect will/shallelect will/shallelect will/shallelect Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại elect elect hoặc electest¹ elect elect elect elect Quá khứ elected elected elected elected elected elected Tương lai weretoelect hoặc shouldelect weretoelect hoặc shouldelect weretoelect hoặc shouldelect weretoelect hoặc shouldelect weretoelect hoặc shouldelect weretoelect hoặc shouldelect Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹ Hiện tại elect lets elect elect

  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Từ liên hệSửa đổi

  • election
  • elective
  • elite
  • select
  • selection
  • selective

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Video liên quan